Phô mai tươi

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Phô mai cottage kem (khoảng 4% chất béo), hạt to hoặc nhỏ.

Cottage Cheese — ảnh 1

Phô mai cottage là loại phô mai tươi, vị nhẹ, dạng hạt, ăn không, ăn cùng trái cây, phết lên bánh mì nướng hoặc trộn vào các món ăn. Một khẩu phần 150 g cung cấp khoảng 17 g protein, chủ yếu là casein, với khoảng 150 kcal, và giàu vitamin B12 cùng selen. Phô mai cottage mặn hơn sữa hay sữa chua, chứa khoảng 470 mg natri mỗi khẩu phần, và có lượng canxi thấp hơn nhiều so với phô mai cứng vì phần lớn canxi bị mất theo whey.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 11.1g (59.0%)
Fat: 4.3g (22.9%)
Carbs: 3.4g (18.1%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein11.1g19.8%
Chất béo4.3g6.1%
Carb3.4g1.1%
Đường đơn1.19gƯớc tính
Carb phức2.21gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước80g3.2%
Calo984.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.72g8.6%
Monounsaturated0.78g3.1%
Polyunsaturated0.12g0.9%
Omega-30.036gƯớc tính
Omega-60.084gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.08mg
Selen9.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A37mcg4.1%
vitamin B10.027mg2.3%
vitamin B20.163mg12.5%
vitamin B30.1mg0.6%
vitamin B60.046mg2.7%
vitamin B912mcg3.0%
vitamin B120.43mcg17.9%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.08mg0.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium83mg8.3%
iron0.07mg0.4%
magnesium8mg2.0%
phosphorus159mg22.7%
potassium104mg4.0%
sodium315mg13.7%
zinc0.4mg3.6%
copper0.029mg3.2%
manganese0.002mg0.1%
selenium9.7mcg17.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 326mg46.6%174%
Isoleucine 591mg42.2%169%
Leucine 1116mg40.9%157%
Lysine 934mg44.5%167%
Methionine 335mg31.9%125%
Phenylalanine 1181mg67.5%247%
Threonine 500mg47.6%171%
Tryptophan 147mg52.5%191%
Valine 748mg41.1%160%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này