Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đậu nành xanh đã bóc vỏ, luộc từ dạng đông lạnh, giá trị cho đậu đã nấu chín.
Đậu nành xanh non, được bán ở dạng đông lạnh còn vỏ hoặc đã bóc vỏ, được luộc hoặc hấp, ăn như món ăn vặt, món ăn kèm hoặc trong các món salad và cơm tô. Một phần 100 g hạt đã bóc vỏ cung cấp khoảng 120 kcal, 12 g protein và 5 g chất xơ, rất giàu folate (khoảng 310 µg) và mangan, cùng với lượng sắt và kali đáng kể. Các giá trị này là dành cho hạt đã bóc vỏ: vỏ đậu cứng không được ăn, vì vậy hãy cân hạt sau khi bóc vỏ.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 11.9g | 21.3% |
| Chất béo | 5.2g | 7.4% |
| Carb | 8.9g | 3.0% |
| Đường đơn | 3.11g | Ước tính |
| Carb phức | 0.58g | Ước tính |
| Chất xơ | 5.2g | 20.8% |
| Nước | 73g | 2.9% |
| Calo | 121 | 5.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.62 | g | 3.1% |
| Monounsaturated | 1.28 | g | 5.1% |
| Polyunsaturated | 2.16 | g | 16.6% |
| Omega-3 | 0.648 | g | Ước tính |
| EPA | 3 | mg | 0.3% |
| Omega-6 | 1.512 | g | Ước tính |
| Trans | 0.01 | g | 0.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 6.1 | mg |
| Vitamin E | 0.68 | mg |
| Selen | 0.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 15 | mcg | 1.7% |
| vitamin B1 | 0.2 | mg | 16.7% |
| vitamin B2 | 0.155 | mg | 11.9% |
| vitamin B3 | 0.92 | mg | 5.8% |
| vitamin B6 | 0.1 | mg | 5.9% |
| vitamin B9 | 311 | mcg | 77.8% |
| vitamin C | 6.1 | mg | 6.8% |
| vitamin E | 0.68 | mg | 4.5% |
| vitamin K | 26.7 | mcg | 22.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 63 | mg | 6.3% |
| iron | 2.27 | mg | 12.6% |
| magnesium | 64 | mg | 16.0% |
| phosphorus | 169 | mg | 24.1% |
| potassium | 436 | mg | 16.8% |
| sodium | 6 | mg | 0.3% |
| zinc | 1.37 | mg | 12.5% |
| copper | 0.345 | mg | 38.3% |
| manganese | 1.024 | mg | 44.5% |
| selenium | 0.8 | mcg | 1.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 267 | mg | 38.1% | 119% |
| Isoleucine | 300 | mg | 21.4% | 71% |
| Leucine | 745 | mg | 27.3% | 87% |
| Lysine | 745 | mg | 35.5% | 111% |
| Methionine | 265 | mg | 25.2% | 82% |
| Phenylalanine | 824 | mg | 47.1% | 144% |
| Threonine | 331 | mg | 31.5% | 95% |
| Tryptophan | 126 | mg | 45.0% | 136% |
| Valine limiting | 324 | mg | 17.8% | 58% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng