Edamame

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu nành xanh đã bóc vỏ, luộc từ dạng đông lạnh, giá trị cho đậu đã nấu chín.

Edamame — ảnh 1

Đậu nành xanh non, được bán ở dạng đông lạnh còn vỏ hoặc đã bóc vỏ, được luộc hoặc hấp, ăn như món ăn vặt, món ăn kèm hoặc trong các món salad và cơm tô. Một phần 100 g hạt đã bóc vỏ cung cấp khoảng 120 kcal, 12 g protein và 5 g chất xơ, rất giàu folate (khoảng 310 µg) và mangan, cùng với lượng sắt và kali đáng kể. Các giá trị này là dành cho hạt đã bóc vỏ: vỏ đậu cứng không được ăn, vì vậy hãy cân hạt sau khi bóc vỏ.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 11.9g (45.8%)
Fat: 5.2g (20.0%)
Carbs: 8.9g (34.2%)
Chất xơ: 5.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein11.9g21.3%
Chất béo5.2g7.4%
Carb8.9g3.0%
Đường đơn3.11gƯớc tính
Carb phức0.58gƯớc tính
Chất xơ5.2g20.8%
Nước73g2.9%
Calo1215.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
18

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.62g3.1%
Monounsaturated1.28g5.1%
Polyunsaturated2.16g16.6%
Omega-30.648gƯớc tính
EPA3mg0.3%
Omega-61.512gƯớc tính
Trans0.01g0.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C6.1mg
Vitamin E0.68mg
Selen0.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A15mcg1.7%
vitamin B10.2mg16.7%
vitamin B20.155mg11.9%
vitamin B30.92mg5.8%
vitamin B60.1mg5.9%
vitamin B9311mcg77.8%
vitamin C6.1mg6.8%
vitamin E0.68mg4.5%
vitamin K26.7mcg22.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium63mg6.3%
iron2.27mg12.6%
magnesium64mg16.0%
phosphorus169mg24.1%
potassium436mg16.8%
sodium6mg0.3%
zinc1.37mg12.5%
copper0.345mg38.3%
manganese1.024mg44.5%
selenium0.8mcg1.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 267mg38.1%119%
Isoleucine 300mg21.4%71%
Leucine 745mg27.3%87%
Lysine 745mg35.5%111%
Methionine 265mg25.2%82%
Phenylalanine 824mg47.1%144%
Threonine 331mg31.5%95%
Tryptophan 126mg45.0%136%
Valine limiting324mg17.8%58%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Đậu nành

Chia sẻ sản phẩm này