Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Thịt ức gà tây thái lát dùng làm thịt nguội, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Ức gà tây đã nấu chín và ướp muối, được bán dưới dạng thái lát mỏng để làm bánh mì kẹp, bánh cuộn và salad. Một khẩu phần 50 g (hai đến ba lát) cung cấp khoảng 55 kcal, 7,5 g protein và 2 g chất béo, cùng lượng niacin dồi dào, và đây là một trong những loại thịt thái lát nạc nhất. Sản phẩm này mặn, với khoảng 450 mg natri trên 50 g, cao hơn nhiều so với ức gà tây tươi; các nhãn hiệu khác nhau, vì vậy hãy kiểm tra hàm lượng natri trên nhãn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 14.8g | 26.4% |
| Chất béo | 3.8g | 5.4% |
| Carb | 2.2g | 0.7% |
| Đường đơn | 0.77g | Ước tính |
| Carb phức | 1.43g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 76g | 3.0% |
| Calo | 106 | 4.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.91 | g | 4.5% |
| Monounsaturated | 1.15 | g | 4.6% |
| Polyunsaturated | 1.02 | g | 7.8% |
| Omega-3 | 0.306 | g | Ước tính |
| EPA | 2 | mg | 0.2% |
| DHA | 5 | mg | 0.6% |
| Omega-6 | 0.714 | g | Ước tính |
| Trans | 0.03 | g | 1.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.13 | mg |
| Selen | 13 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.038 | mg | 3.2% |
| vitamin B2 | 0.145 | mg | 11.2% |
| vitamin B3 | 7.15 | mg | 44.7% |
| vitamin B6 | 0.41 | mg | 24.1% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin B12 | 0.37 | mcg | 15.4% |
| vitamin D | 0.2 (8 IU) | mcg | 1.3% |
| vitamin E | 0.13 | mg | 0.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 14 | mg | 1.4% |
| iron | 0.42 | mg | 2.3% |
| magnesium | 19 | mg | 4.8% |
| phosphorus | 249 | mg | 35.6% |
| potassium | 371 | mg | 14.3% |
| sodium | 898 | mg | 39.0% |
| zinc | 0.94 | mg | 8.5% |
| copper | 0.024 | mg | 2.7% |
| manganese | 0.016 | mg | 0.7% |
| selenium | 13 | mcg | 23.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 454 | mg | 64.9% | 176% |
| Isoleucine | 531 | mg | 37.9% | 110% |
| Leucine | 1226 | mg | 44.9% | 125% |
| Lysine | 1527 | mg | 72.7% | 198% |
| Methionine | 555 | mg | 52.9% | 150% |
| Phenylalanine | 1044 | mg | 59.7% | 158% |
| Threonine | 645 | mg | 61.4% | 160% |
| Tryptophan | 183 | mg | 65.4% | 172% |
| Valine limiting | 558 | mg | 30.7% | 87% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng