Thịt gà tây nguội

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Thịt ức gà tây thái lát dùng làm thịt nguội, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Deli Turkey — ảnh 1

Ức gà tây đã nấu chín và ướp muối, được bán dưới dạng thái lát mỏng để làm bánh mì kẹp, bánh cuộn và salad. Một khẩu phần 50 g (hai đến ba lát) cung cấp khoảng 55 kcal, 7,5 g protein và 2 g chất béo, cùng lượng niacin dồi dào, và đây là một trong những loại thịt thái lát nạc nhất. Sản phẩm này mặn, với khoảng 450 mg natri trên 50 g, cao hơn nhiều so với ức gà tây tươi; các nhãn hiệu khác nhau, vì vậy hãy kiểm tra hàm lượng natri trên nhãn.

Giàu proteinÍt carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 14.8g (71.2%)
Fat: 3.8g (18.3%)
Carbs: 2.2g (10.6%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein14.8g26.4%
Chất béo3.8g5.4%
Carb2.2g0.7%
Đường đơn0.77gƯớc tính
Carb phức1.43gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước76g3.0%
Calo1064.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.91g4.5%
Monounsaturated1.15g4.6%
Polyunsaturated1.02g7.8%
Omega-30.306gƯớc tính
EPA2mg0.2%
DHA5mg0.6%
Omega-60.714gƯớc tính
Trans0.03g1.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.13mg
Selen13mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.038mg3.2%
vitamin B20.145mg11.2%
vitamin B37.15mg44.7%
vitamin B60.41mg24.1%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin B120.37mcg15.4%
vitamin D0.2 (8 IU)mcg1.3%
vitamin E0.13mg0.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium14mg1.4%
iron0.42mg2.3%
magnesium19mg4.8%
phosphorus249mg35.6%
potassium371mg14.3%
sodium898mg39.0%
zinc0.94mg8.5%
copper0.024mg2.7%
manganese0.016mg0.7%
selenium13mcg23.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 454mg64.9%176%
Isoleucine 531mg37.9%110%
Leucine 1226mg44.9%125%
Lysine 1527mg72.7%198%
Methionine 555mg52.9%150%
Phenylalanine 1044mg59.7%158%
Threonine 645mg61.4%160%
Tryptophan 183mg65.4%172%
Valine limiting558mg30.7%87%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này