Gan gà

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Gan gà, giá trị dinh dưỡng tính cho gan sống.

Chicken Liver — ảnh 1

Gan gà được ăn chiên với hành tây, làm pate và nấu trong các món hầm ở nhiều nền ẩm thực. Một khẩu phần 100 g cung cấp khoảng 120 kcal và 17 g protein, với khoảng 3.300 µg vitamin A (RAE), 590 µg folate, 17 µg vitamin B12 và 9 mg sắt, cùng nhiều riboflavin và selen. Lượng vitamin A đó cao hơn gấp ba lần giá trị khuyến nghị hằng ngày và vượt mức giới hạn trên dành cho người trưởng thành là 3.000 µg đối với vitamin A dạng có sẵn.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 16.9g (75.4%)
Fat: 4.8g (21.4%)
Carbs: 0.7g (3.1%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein16.9g30.2%
Chất béo4.8g6.9%
Carb0.7g0.2%
Đường đơn0.24gƯớc tính
Carb phức0.45gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước77g3.1%
Calo1195.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.56g7.8%
Monounsaturated1.25g5.0%
Polyunsaturated1.31g10.1%
Omega-30.393gƯớc tính
Omega-60.917gƯớc tính
Trans0.07g3.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C17.9mg
Vitamin E0.7mg
Selen54.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3296mcg366.2%
vitamin B10.305mg25.4%
vitamin B21.778mg136.8%
vitamin B39.73mg60.8%
vitamin B60.853mg50.2%
vitamin B9588mcg147.0%
vitamin B1216.58mcg690.8%
vitamin C17.9mg19.9%
vitamin E0.7mg4.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium8mg0.8%
iron8.99mg49.9%
magnesium19mg4.8%
phosphorus297mg42.4%
potassium230mg8.8%
sodium71mg3.1%
zinc2.67mg24.3%
copper0.492mg54.7%
manganese0.255mg11.1%
selenium54.6mcg99.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 507mg72.4%173%
Isoleucine 813mg58.1%148%
Leucine 1512mg55.4%135%
Lysine 1332mg63.4%151%
Methionine 704mg67.0%167%
Phenylalanine 1477mg84.4%196%
Threonine 725mg69.0%158%
Tryptophan 176mg62.9%145%
Valine 998mg54.8%136%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này