Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Gan gà, giá trị dinh dưỡng tính cho gan sống.
Gan gà được ăn chiên với hành tây, làm pate và nấu trong các món hầm ở nhiều nền ẩm thực. Một khẩu phần 100 g cung cấp khoảng 120 kcal và 17 g protein, với khoảng 3.300 µg vitamin A (RAE), 590 µg folate, 17 µg vitamin B12 và 9 mg sắt, cùng nhiều riboflavin và selen. Lượng vitamin A đó cao hơn gấp ba lần giá trị khuyến nghị hằng ngày và vượt mức giới hạn trên dành cho người trưởng thành là 3.000 µg đối với vitamin A dạng có sẵn.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 16.9g | 30.2% |
| Chất béo | 4.8g | 6.9% |
| Carb | 0.7g | 0.2% |
| Đường đơn | 0.24g | Ước tính |
| Carb phức | 0.45g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 77g | 3.1% |
| Calo | 119 | 5.3% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.56 | g | 7.8% |
| Monounsaturated | 1.25 | g | 5.0% |
| Polyunsaturated | 1.31 | g | 10.1% |
| Omega-3 | 0.393 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.917 | g | Ước tính |
| Trans | 0.07 | g | 3.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 17.9 | mg |
| Vitamin E | 0.7 | mg |
| Selen | 54.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 3296 | mcg | 366.2% |
| vitamin B1 | 0.305 | mg | 25.4% |
| vitamin B2 | 1.778 | mg | 136.8% |
| vitamin B3 | 9.73 | mg | 60.8% |
| vitamin B6 | 0.853 | mg | 50.2% |
| vitamin B9 | 588 | mcg | 147.0% |
| vitamin B12 | 16.58 | mcg | 690.8% |
| vitamin C | 17.9 | mg | 19.9% |
| vitamin E | 0.7 | mg | 4.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 8 | mg | 0.8% |
| iron | 8.99 | mg | 49.9% |
| magnesium | 19 | mg | 4.8% |
| phosphorus | 297 | mg | 42.4% |
| potassium | 230 | mg | 8.8% |
| sodium | 71 | mg | 3.1% |
| zinc | 2.67 | mg | 24.3% |
| copper | 0.492 | mg | 54.7% |
| manganese | 0.255 | mg | 11.1% |
| selenium | 54.6 | mcg | 99.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 507 | mg | 72.4% | 173% |
| Isoleucine | 813 | mg | 58.1% | 148% |
| Leucine | 1512 | mg | 55.4% | 135% |
| Lysine | 1332 | mg | 63.4% | 151% |
| Methionine | 704 | mg | 67.0% | 167% |
| Phenylalanine | 1477 | mg | 84.4% | 196% |
| Threonine | 725 | mg | 69.0% | 158% |
| Tryptophan | 176 | mg | 62.9% | 145% |
| Valine | 998 | mg | 54.8% | 136% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng