Giá trị dinh dưỡng trung bình
Cá hồi hun khói lạnh cắt lát (lox), giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Những lát mỏng cá hồi ướp muối và hun khói lạnh, được ăn kèm bánh bagel, bánh mì, bánh blini và trong salad mà không cần nấu thêm. Một khẩu phần 50 g cung cấp khoảng 60 kcal và 9 g protein, cùng khoảng 8,5 µg vitamin D và nhiều vitamin B12 và selen, nhưng cũng có khoảng 670 mg natri. Các giá trị dựa trên cá hồi vua; cá hồi Đại Tây Dương nuôi hun khói thường béo hơn và nhiều calo hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 18.3g | 32.7% |
| Chất béo | 4.3g | 6.1% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 72g | 2.9% |
| Calo | 117 | 5.2% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.93 | g | 4.7% |
| Monounsaturated | 2.02 | g | 8.1% |
| Polyunsaturated | 1 | g | 7.7% |
| Omega-3 | 0.3 | g | Ước tính |
| EPA | 183 | mg | 20.3% |
| DHA | 267 | mg | 29.7% |
| Omega-6 | 0.7 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 1.35 | mg |
| Selen | 35.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 26 | mcg | 2.9% |
| vitamin B1 | 0.023 | mg | 1.9% |
| vitamin B2 | 0.101 | mg | 7.8% |
| vitamin B3 | 4.72 | mg | 29.5% |
| vitamin B6 | 0.278 | mg | 16.4% |
| vitamin B9 | 2 | mcg | 0.5% |
| vitamin B12 | 3.26 | mcg | 135.8% |
| vitamin D | 17.1 (684 IU) | mcg | 114.0% |
| vitamin E | 1.35 | mg | 9.0% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 11 | mg | 1.1% |
| iron | 0.85 | mg | 4.7% |
| magnesium | 18 | mg | 4.5% |
| phosphorus | 164 | mg | 23.4% |
| potassium | 175 | mg | 6.7% |
| sodium | 1336 | mg | 58.1% |
| zinc | 0.31 | mg | 2.8% |
| copper | 0.23 | mg | 25.6% |
| manganese | 0.017 | mg | 0.7% |
| selenium | 35.3 | mcg | 64.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 538 | mg | 76.9% | 173% |
| Isoleucine | 842 | mg | 60.1% | 144% |
| Leucine | 1486 | mg | 54.4% | 125% |
| Lysine | 1679 | mg | 80.0% | 180% |
| Methionine | 737 | mg | 70.2% | 165% |
| Phenylalanine | 1331 | mg | 76.1% | 167% |
| Threonine | 801 | mg | 76.3% | 165% |
| Tryptophan | 205 | mg | 73.2% | 160% |
| Valine | 942 | mg | 51.8% | 121% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng