Cá hồi xông khói

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Cá hồi hun khói lạnh cắt lát (lox), giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Smoked Salmon — ảnh 1

Những lát mỏng cá hồi ướp muối và hun khói lạnh, được ăn kèm bánh bagel, bánh mì, bánh blini và trong salad mà không cần nấu thêm. Một khẩu phần 50 g cung cấp khoảng 60 kcal và 9 g protein, cùng khoảng 8,5 µg vitamin D và nhiều vitamin B12 và selen, nhưng cũng có khoảng 670 mg natri. Các giá trị dựa trên cá hồi vua; cá hồi Đại Tây Dương nuôi hun khói thường béo hơn và nhiều calo hơn.

Giàu proteinÍt carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.3g (81.0%)
Fat: 4.3g (19.0%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.3g32.7%
Chất béo4.3g6.1%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước72g2.9%
Calo1175.2%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.93g4.7%
Monounsaturated2.02g8.1%
Polyunsaturated1g7.7%
Omega-30.3gƯớc tính
EPA183mg20.3%
DHA267mg29.7%
Omega-60.7gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E1.35mg
Selen35.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A26mcg2.9%
vitamin B10.023mg1.9%
vitamin B20.101mg7.8%
vitamin B34.72mg29.5%
vitamin B60.278mg16.4%
vitamin B92mcg0.5%
vitamin B123.26mcg135.8%
vitamin D17.1 (684 IU)mcg114.0%
vitamin E1.35mg9.0%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium11mg1.1%
iron0.85mg4.7%
magnesium18mg4.5%
phosphorus164mg23.4%
potassium175mg6.7%
sodium1336mg58.1%
zinc0.31mg2.8%
copper0.23mg25.6%
manganese0.017mg0.7%
selenium35.3mcg64.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 538mg76.9%173%
Isoleucine 842mg60.1%144%
Leucine 1486mg54.4%125%
Lysine 1679mg80.0%180%
Methionine 737mg70.2%165%
Phenylalanine 1331mg76.1%167%
Threonine 801mg76.3%165%
Tryptophan 205mg73.2%160%
Valine 942mg51.8%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này