Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Đùi gà không da không xương (thịt sẫm màu), giá trị dinh dưỡng tính cho thịt sống.
Đùi gà là thịt sẫm màu, hơi nhiều mỡ hơn ức gà, dùng trong món quay, cà ri, món hầm và nướng vỉ. Một khẩu phần 150 g sống, không da, cung cấp khoảng 30 g protein và 6 g chất béo, và giàu niacin, vitamin B6, vitamin B12, selen và kẽm. Phần da, không tính trong số liệu này, làm tăng hơn gấp ba lần lượng chất béo, và thịt mất khoảng một phần tư trọng lượng khi nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 19.7g | 35.2% |
| Chất béo | 4.1g | 5.9% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 76g | 3.0% |
| Calo | 121 | 5.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.1 | g | 5.5% |
| Monounsaturated | 1.5 | g | 6.0% |
| Polyunsaturated | 0.94 | g | 7.2% |
| Omega-3 | 0.282 | g | Ước tính |
| EPA | 2 | mg | 0.2% |
| DHA | 7 | mg | 0.8% |
| Omega-6 | 0.658 | g | Ước tính |
| Trans | 0.02 | g | 1.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.18 | mg |
| Selen | 22.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 7 | mcg | 0.8% |
| vitamin B1 | 0.088 | mg | 7.3% |
| vitamin B2 | 0.196 | mg | 15.1% |
| vitamin B3 | 5.56 | mg | 34.8% |
| vitamin B6 | 0.451 | mg | 26.5% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin B12 | 0.61 | mcg | 25.4% |
| vitamin E | 0.18 | mg | 1.2% |
| vitamin K | 2.9 | mcg | 2.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 7 | mg | 0.7% |
| iron | 0.81 | mg | 4.5% |
| magnesium | 23 | mg | 5.8% |
| phosphorus | 185 | mg | 26.4% |
| potassium | 242 | mg | 9.3% |
| sodium | 95 | mg | 4.1% |
| zinc | 1.58 | mg | 14.4% |
| copper | 0.062 | mg | 6.9% |
| manganese | 0.013 | mg | 0.6% |
| selenium | 22.9 | mcg | 41.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 587 | mg | 83.9% | 171% |
| Isoleucine | 939 | mg | 67.1% | 146% |
| Leucine | 1675 | mg | 61.4% | 128% |
| Lysine | 1855 | mg | 88.3% | 180% |
| Methionine | 792 | mg | 75.4% | 161% |
| Phenylalanine | 1524 | mg | 87.1% | 174% |
| Threonine | 930 | mg | 88.6% | 174% |
| Tryptophan | 222 | mg | 79.3% | 157% |
| Valine | 956 | mg | 52.5% | 112% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng