Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Thịt dê (chevon; ở Nam Á gọi là mutton), giá trị tính cho thịt sống.
Thịt dê là loại thịt đỏ được ăn phổ biến nhất ở phần lớn châu Phi, Nam Á, Trung Đông và vùng Caribe, chủ yếu trong các món cà ri, món hầm và món quay. Một khẩu phần sống 150 g cung cấp khoảng 165 kcal và 31 g protein với chỉ 3,5 g chất béo, đồng thời giàu sắt (4,3 mg), kẽm (6 mg), riboflavin và vitamin B12. Thịt dê nạc hơn nhiều so với thịt cừu, nên nhanh bị khô và thường được nấu chậm với chất lỏng.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20.6g | 36.8% |
| Chất béo | 2.3g | 3.3% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 76g | 3.0% |
| Calo | 109 | 4.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.71 | g | 3.5% |
| Monounsaturated | 1.03 | g | 4.1% |
| Polyunsaturated | 0.17 | g | 1.3% |
| Omega-3 | 0.051 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.119 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.26 | mg |
| Selen | 8.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.11 | mg | 9.2% |
| vitamin B2 | 0.49 | mg | 37.7% |
| vitamin B3 | 3.75 | mg | 23.4% |
| vitamin B6 | 0.16 | mg | 9.4% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 1.13 | mcg | 47.1% |
| vitamin E | 0.26 | mg | 1.7% |
| vitamin K | 0.9 | mcg | 0.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 13 | mg | 1.3% |
| iron | 2.83 | mg | 15.7% |
| magnesium | 26 | mg | 6.5% |
| phosphorus | 180 | mg | 25.7% |
| potassium | 385 | mg | 14.8% |
| sodium | 82 | mg | 3.6% |
| zinc | 4 | mg | 36.4% |
| copper | 0.256 | mg | 28.4% |
| manganese | 0.038 | mg | 1.7% |
| selenium | 8.8 | mcg | 16.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 429 | mg | 61.3% | 118% |
| Isoleucine | 1042 | mg | 74.4% | 153% |
| Leucine | 1716 | mg | 62.9% | 124% |
| Lysine | 1532 | mg | 73.0% | 141% |
| Methionine | 797 | mg | 75.9% | 153% |
| Phenylalanine | 1348 | mg | 77.0% | 145% |
| Threonine | 981 | mg | 93.4% | 173% |
| Tryptophan | 306 | mg | 109.3% | 205% |
| Valine | 1103 | mg | 60.6% | 122% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng