Cá ngừ

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Cá ngừ đóng hộp ngâm nước, đã ráo nước.

Tuna — ảnh 1

Cá ngừ đóng hộp loại thịt sáng màu, chủ yếu là cá ngừ vằn, là loại cá nạc, ăn liền, dùng cho salad, sandwich và mì Ý. Một khẩu phần 100 g đã ráo nước cho khoảng 19 g protein và dưới 1 g chất béo, đồng thời rất giàu selen, vitamin B12 và niacin. Vì là loại cá nạc nên nó có ít chất béo omega-3 hơn nhiều so với cá mòi hay cá hồi, và cá ngừ đóng hộp trong dầu có lượng calo nhiều hơn gấp đôi ngay cả sau khi đã ráo dầu.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 19.4g (95.1%)
Fat: 1g (4.9%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein19.4g34.6%
Chất béo1g1.4%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước78g3.1%
Calo863.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.21g1.0%
Monounsaturated0.11g0.4%
Polyunsaturated0.28g2.2%
Omega-30.084gƯớc tính
EPA28mg3.1%
DHA196mg21.8%
Omega-60.196gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.33mg
Selen70.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A17mcg1.9%
vitamin B10.03mg2.5%
vitamin B20.084mg6.5%
vitamin B310.14mg63.4%
vitamin B60.319mg18.8%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin B122.55mcg106.3%
vitamin D1.2 (48 IU)mcg8.0%
vitamin E0.33mg2.2%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium17mg1.7%
iron1.63mg9.1%
magnesium23mg5.8%
phosphorus139mg19.9%
potassium179mg6.9%
sodium247mg10.7%
zinc0.69mg6.3%
copper0.05mg5.6%
manganese0.019mg0.8%
selenium70.6mcg128.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 548mg78.3%166%
Isoleucine 858mg61.3%139%
Leucine 1514mg55.5%120%
Lysine 1711mg81.5%173%
Methionine 751mg71.5%158%
Phenylalanine 1356mg77.5%160%
Threonine 817mg77.8%158%
Tryptophan 209mg74.6%153%
Valine 959mg52.7%116%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này