Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Cá ngừ đóng hộp ngâm nước, đã ráo nước.
Cá ngừ đóng hộp loại thịt sáng màu, chủ yếu là cá ngừ vằn, là loại cá nạc, ăn liền, dùng cho salad, sandwich và mì Ý. Một khẩu phần 100 g đã ráo nước cho khoảng 19 g protein và dưới 1 g chất béo, đồng thời rất giàu selen, vitamin B12 và niacin. Vì là loại cá nạc nên nó có ít chất béo omega-3 hơn nhiều so với cá mòi hay cá hồi, và cá ngừ đóng hộp trong dầu có lượng calo nhiều hơn gấp đôi ngay cả sau khi đã ráo dầu.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 19.4g | 34.6% |
| Chất béo | 1g | 1.4% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 78g | 3.1% |
| Calo | 86 | 3.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.21 | g | 1.0% |
| Monounsaturated | 0.11 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.28 | g | 2.2% |
| Omega-3 | 0.084 | g | Ước tính |
| EPA | 28 | mg | 3.1% |
| DHA | 196 | mg | 21.8% |
| Omega-6 | 0.196 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.33 | mg |
| Selen | 70.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 17 | mcg | 1.9% |
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.084 | mg | 6.5% |
| vitamin B3 | 10.14 | mg | 63.4% |
| vitamin B6 | 0.319 | mg | 18.8% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin B12 | 2.55 | mcg | 106.3% |
| vitamin D | 1.2 (48 IU) | mcg | 8.0% |
| vitamin E | 0.33 | mg | 2.2% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 17 | mg | 1.7% |
| iron | 1.63 | mg | 9.1% |
| magnesium | 23 | mg | 5.8% |
| phosphorus | 139 | mg | 19.9% |
| potassium | 179 | mg | 6.9% |
| sodium | 247 | mg | 10.7% |
| zinc | 0.69 | mg | 6.3% |
| copper | 0.05 | mg | 5.6% |
| manganese | 0.019 | mg | 0.8% |
| selenium | 70.6 | mcg | 128.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 548 | mg | 78.3% | 166% |
| Isoleucine | 858 | mg | 61.3% | 139% |
| Leucine | 1514 | mg | 55.5% | 120% |
| Lysine | 1711 | mg | 81.5% | 173% |
| Methionine | 751 | mg | 71.5% | 158% |
| Phenylalanine | 1356 | mg | 77.5% | 160% |
| Threonine | 817 | mg | 77.8% | 158% |
| Tryptophan | 209 | mg | 74.6% | 153% |
| Valine | 959 | mg | 52.7% | 116% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng