Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Thịt cua xanh hoặc cua hoàng đế đã nấu chín, giá trị tính cho thịt chín đã bỏ vỏ.
Thịt cua là phần thịt đã nấu chín của các loài cua như cua xanh và cua hoàng đế, được bán ở dạng tươi, đông lạnh hoặc đóng hộp và được dùng trong món salad, bánh cua và mì Ý. Một khẩu phần 100 g có khoảng 90 kcal và 19 g protein cùng 1 g chất béo, đồng thời giàu vitamin B12, kẽm, đồng và selen. Nó thường được nêm muối khi nấu và có khoảng 730 mg natri trong 100 g, trong đó cua hoàng đế mặn hơn cua xanh.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 18.6g | 33.2% |
| Chất béo | 1.1g | 1.6% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 79g | 3.1% |
| Calo | 90 | 4.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.17 | g | 0.9% |
| Monounsaturated | 0.16 | g | 0.6% |
| Polyunsaturated | 0.4 | g | 3.1% |
| Omega-3 | 0.12 | g | Ước tính |
| EPA | 198 | mg | 22.0% |
| DHA | 93 | mg | 10.3% |
| Omega-6 | 0.28 | g | Ước tính |
| Trans | 0.01 | g | 0.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 5.4 | mg |
| Vitamin E | 1.84 | mg |
| Selen | 41.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 5 | mcg | 0.6% |
| vitamin B1 | 0.038 | mg | 3.2% |
| vitamin B2 | 0.074 | mg | 5.7% |
| vitamin B3 | 2.04 | mg | 12.8% |
| vitamin B6 | 0.168 | mg | 9.9% |
| vitamin B9 | 51 | mcg | 12.8% |
| vitamin B12 | 7.42 | mcg | 309.2% |
| vitamin C | 5.4 | mg | 6.0% |
| vitamin E | 1.84 | mg | 12.3% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 75 | mg | 7.5% |
| iron | 0.63 | mg | 3.5% |
| magnesium | 50 | mg | 12.5% |
| phosphorus | 257 | mg | 36.7% |
| potassium | 261 | mg | 10.0% |
| sodium | 734 | mg | 31.9% |
| zinc | 5.72 | mg | 52.0% |
| copper | 0.998 | mg | 110.9% |
| manganese | 0.057 | mg | 2.5% |
| selenium | 41.5 | mcg | 75.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 393 | mg | 56.1% | 123% |
| Isoleucine | 857 | mg | 61.2% | 143% |
| Leucine | 1422 | mg | 52.1% | 117% |
| Lysine | 1535 | mg | 73.1% | 160% |
| Methionine | 700 | mg | 66.7% | 152% |
| Phenylalanine | 1414 | mg | 80.8% | 172% |
| Threonine | 755 | mg | 71.9% | 151% |
| Tryptophan | 247 | mg | 88.2% | 187% |
| Valine | 858 | mg | 47.1% | 107% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng