Thịt cua

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Thịt cua xanh hoặc cua hoàng đế đã nấu chín, giá trị tính cho thịt chín đã bỏ vỏ.

Crab Meat — ảnh 1

Thịt cua là phần thịt đã nấu chín của các loài cua như cua xanh và cua hoàng đế, được bán ở dạng tươi, đông lạnh hoặc đóng hộp và được dùng trong món salad, bánh cua và mì Ý. Một khẩu phần 100 g có khoảng 90 kcal và 19 g protein cùng 1 g chất béo, đồng thời giàu vitamin B12, kẽm, đồng và selen. Nó thường được nêm muối khi nấu và có khoảng 730 mg natri trong 100 g, trong đó cua hoàng đế mặn hơn cua xanh.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.6g (94.4%)
Fat: 1.1g (5.6%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.6g33.2%
Chất béo1.1g1.6%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước79g3.1%
Calo904.0%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.17g0.9%
Monounsaturated0.16g0.6%
Polyunsaturated0.4g3.1%
Omega-30.12gƯớc tính
EPA198mg22.0%
DHA93mg10.3%
Omega-60.28gƯớc tính
Trans0.01g0.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C5.4mg
Vitamin E1.84mg
Selen41.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A5mcg0.6%
vitamin B10.038mg3.2%
vitamin B20.074mg5.7%
vitamin B32.04mg12.8%
vitamin B60.168mg9.9%
vitamin B951mcg12.8%
vitamin B127.42mcg309.2%
vitamin C5.4mg6.0%
vitamin E1.84mg12.3%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium75mg7.5%
iron0.63mg3.5%
magnesium50mg12.5%
phosphorus257mg36.7%
potassium261mg10.0%
sodium734mg31.9%
zinc5.72mg52.0%
copper0.998mg110.9%
manganese0.057mg2.5%
selenium41.5mcg75.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 393mg56.1%123%
Isoleucine 857mg61.2%143%
Leucine 1422mg52.1%117%
Lysine 1535mg73.1%160%
Methionine 700mg66.7%152%
Phenylalanine 1414mg80.8%172%
Threonine 755mg71.9%151%
Tryptophan 247mg88.2%187%
Valine 858mg47.1%107%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Hải sản có vỏ

Chia sẻ sản phẩm này