Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Phi lê cá tuyết Đại Tây Dương, giá trị dinh dưỡng tính cho cá sống.
Cá tuyết là loài cá trắng ít béo, thịt mềm, dễ tách miếng, được nướng, luộc chần, áp chảo hoặc tẩm bột chiên để làm món fish and chips. Một miếng phi lê sống 150 g cung cấp khoảng 27 g protein với chỉ khoảng 1 g chất béo, và giàu selen, vitamin B12, vitamin B6 và phốt pho. Cá tuyết cung cấp ít chất béo omega-3 hơn nhiều so với các loại cá béo như cá hồi hay cá mòi, và mất khoảng 20% trọng lượng khi nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 17.8g | 31.8% |
| Chất béo | 0.7g | 1.0% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 81g | 3.2% |
| Calo | 82 | 3.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.13 | g | 0.7% |
| Monounsaturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.23 | g | 1.8% |
| Omega-3 | 0.069 | g | Ước tính |
| EPA | 64 | mg | 7.1% |
| DHA | 120 | mg | 13.3% |
| Omega-6 | 0.161 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1 | mg |
| Vitamin E | 0.64 | mg |
| Selen | 33.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 12 | mcg | 1.3% |
| vitamin B1 | 0.076 | mg | 6.3% |
| vitamin B2 | 0.065 | mg | 5.0% |
| vitamin B3 | 2.06 | mg | 12.9% |
| vitamin B6 | 0.245 | mg | 14.4% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 0.91 | mcg | 37.9% |
| vitamin C | 1 | mg | 1.1% |
| vitamin D | 0.9 (36 IU) | mcg | 6.0% |
| vitamin E | 0.64 | mg | 4.3% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 16 | mg | 1.6% |
| iron | 0.38 | mg | 2.1% |
| magnesium | 32 | mg | 8.0% |
| phosphorus | 203 | mg | 29.0% |
| potassium | 413 | mg | 15.9% |
| sodium | 54 | mg | 2.3% |
| zinc | 0.45 | mg | 4.1% |
| copper | 0.028 | mg | 3.1% |
| manganese | 0.015 | mg | 0.7% |
| selenium | 33.1 | mcg | 60.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 524 | mg | 74.9% | 173% |
| Isoleucine | 821 | mg | 58.6% | 145% |
| Leucine | 1447 | mg | 53.0% | 125% |
| Lysine | 1635 | mg | 77.9% | 180% |
| Methionine | 718 | mg | 68.4% | 165% |
| Phenylalanine | 1296 | mg | 74.1% | 167% |
| Threonine | 781 | mg | 74.4% | 165% |
| Tryptophan | 199 | mg | 71.1% | 159% |
| Valine | 917 | mg | 50.4% | 121% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng