Phô mai tươi 0%

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Tvorog (phô mai tươi kiểu nông trại) không béo của Nga, không muối, giá trị ở dạng bán sẵn.

Farmer Cheese 0% — ảnh 1

Tvorog không béo, loại phô mai sữa đông tươi của Nga và Ukraina, được ăn cùng kem chua, trái cây hoặc mật ong và dùng để làm syrniki và các món casserole nướng. Một khẩu phần 150 g có khoảng 128 kcal và 27 g protein, gần như không có chất béo, đồng thời giàu vitamin B12, selen, riboflavin và phốt pho, với khoảng 265 mg canxi. Nó khô hơn và nhiều protein hơn phô mai cottage của Mỹ, có lượng canxi gấp khoảng hai lần trên mỗi 100 g và không có muối bổ sung.

Giàu proteinÍt carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18g (88.2%)
Fat: 0.6g (2.9%)
Carbs: 1.8g (8.8%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18g32.1%
Chất béo0.6g0.9%
Carb1.8g0.6%
Đường đơn0.63gƯớc tính
Carb phức1.17gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước79g3.1%
Calo853.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.38g1.9%
Monounsaturated0.17g0.7%
Polyunsaturated0.02g0.2%
Omega-30.006gƯớc tính
Omega-60.014gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.01mg
Selen12.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A7mcg0.8%
vitamin B10.029mg2.4%
vitamin B20.232mg17.8%
vitamin B30.19mg1.2%
vitamin B60.102mg6.0%
vitamin B917mcg4.3%
vitamin B120.91mcg37.9%
vitamin E0.01mg0.1%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium177mg17.7%
iron0.2mg1.1%
magnesium24mg6.0%
phosphorus237mg33.9%
potassium117mg4.5%
sodium44mg1.9%
zinc0.55mg5.0%
copper0.041mg4.6%
manganese0.003mg0.1%
selenium12.2mcg22.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 528mg75.4%174%
Isoleucine 957mg68.4%168%
Leucine 1806mg66.2%156%
Lysine 1512mg72.0%166%
Methionine 542mg51.6%124%
Phenylalanine 1912mg109.3%246%
Threonine 809mg77.0%171%
Tryptophan 238mg85.0%190%
Valine 1211mg66.5%160%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này