Cá meluc

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Cá hake, một loại cá thịt trắng ít béo có họ hàng với cá tuyết, giá trị tính cho phi lê sống.

Hake — ảnh 1

Cá hake là loài cá thịt trắng, mềm, vị nhẹ, được ăn phổ biến ở Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Nam Mỹ và Đông Âu, được chiên, nướng lò hoặc hầm. Một miếng phi lê sống 150 g cung cấp khoảng 135 kcal và 27 g protein với khoảng 2 g chất béo, đồng thời giàu selen, vitamin B12 và phốt pho. Các giá trị được lấy từ dữ liệu cá whiting của USDA, bao gồm cả cá hake bạc; loại cá này chứa ít chất béo omega-3 và mất khoảng một phần năm khối lượng khi nấu chín.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.3g (93.4%)
Fat: 1.3g (6.6%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.3g32.7%
Chất béo1.3g1.9%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước80g3.2%
Calo904.0%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.25g1.3%
Monounsaturated0.28g1.1%
Polyunsaturated0.42g3.2%
Omega-30.126gƯớc tính
EPA93mg10.3%
DHA131mg14.6%
Omega-60.294gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.3mg
Selen32.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A30mcg3.3%
vitamin B10.056mg4.7%
vitamin B20.046mg3.5%
vitamin B31.3mg8.1%
vitamin B60.156mg9.2%
vitamin B913mcg3.3%
vitamin B122.3mcg95.8%
vitamin D1.4 (56 IU)mcg9.3%
vitamin E0.3mg2.0%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium48mg4.8%
iron0.34mg1.9%
magnesium21mg5.3%
phosphorus222mg31.7%
potassium249mg9.6%
sodium72mg3.1%
zinc0.88mg8.0%
copper0.031mg3.4%
manganese0.104mg4.5%
selenium32.1mcg58.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 539mg77.0%173%
Isoleucine 844mg60.3%145%
Leucine 1488mg54.5%125%
Lysine 1682mg80.1%180%
Methionine 738mg70.3%165%
Phenylalanine 1333mg76.2%167%
Threonine 803mg76.5%165%
Tryptophan 205mg73.2%160%
Valine 943mg51.8%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này