Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Mề gà (dạ dày), các giá trị tính cho mề gà sống đã làm sạch.
Dạ dày cơ của gà, được bán đã làm sạch và thường được ninh, hầm hoặc chiên cho đến khi mềm; phổ biến ở Đông Âu, châu Á, châu Phi và miền Nam nước Mỹ. Một khẩu phần 100 g cung cấp khoảng 95 kcal và 18 g protein với chỉ 2 g chất béo, cùng lượng đáng kể vitamin B12, kẽm, sắt và selen. Mề gà dai và cần nấu lâu, nhỏ lửa, khoảng 1 đến 2 giờ ninh liu riu.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 17.7g | 31.6% |
| Chất béo | 2.1g | 3.0% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 79g | 3.2% |
| Calo | 94 | 4.2% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.53 | g | 2.7% |
| Monounsaturated | 0.51 | g | 2.0% |
| Polyunsaturated | 0.36 | g | 2.8% |
| Omega-3 | 0.108 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.252 | g | Ước tính |
| Trans | 0.06 | g | 3.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 3.7 | mg |
| Vitamin E | 0.33 | mg |
| Selen | 25.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 19 | mcg | 2.1% |
| vitamin B1 | 0.028 | mg | 2.3% |
| vitamin B2 | 0.231 | mg | 17.8% |
| vitamin B3 | 3.68 | mg | 23.0% |
| vitamin B6 | 0.112 | mg | 6.6% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 1.21 | mcg | 50.4% |
| vitamin C | 3.7 | mg | 4.1% |
| vitamin E | 0.33 | mg | 2.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 11 | mg | 1.1% |
| iron | 2.49 | mg | 13.8% |
| magnesium | 15 | mg | 3.8% |
| phosphorus | 148 | mg | 21.1% |
| potassium | 237 | mg | 9.1% |
| sodium | 69 | mg | 3.0% |
| zinc | 2.72 | mg | 24.7% |
| copper | 0.116 | mg | 12.9% |
| manganese | 0.055 | mg | 2.4% |
| selenium | 25.5 | mcg | 46.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 393 | mg | 56.1% | 128% |
| Isoleucine | 511 | mg | 36.5% | 89% |
| Leucine | 1290 | mg | 47.3% | 110% |
| Lysine | 1356 | mg | 64.6% | 147% |
| Methionine | 662 | mg | 63.0% | 150% |
| Phenylalanine | 1230 | mg | 70.3% | 156% |
| Threonine | 650 | mg | 61.9% | 135% |
| Tryptophan | 195 | mg | 69.6% | 154% |
| Valine limiting | 633 | mg | 34.8% | 82% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng