Cá tra

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Cá tra (basa, swai), một loài cá da trơn nước ngọt nuôi, giá trị cho phi lê sống.

Pangasius — ảnh 1

Cá tra từ Việt Nam, được bán dưới tên basa hoặc swai, là loại cá thịt trắng, vị nhẹ, giá rẻ, chủ yếu được giao dịch dưới dạng phi lê bỏ da đông lạnh. Một miếng phi lê sống 150 g cung cấp khoảng 145 kcal và 25 g protein với khoảng 4 g chất béo, đồng thời giàu vitamin B12 và phốt pho. Các giá trị dựa trên cá nheo Mỹ, một loài cá da trơn có họ hàng. Phi lê đông lạnh thường được mạ băng hoặc xử lý bằng phosphat, vì vậy hãy kiểm tra khối lượng tịnh trên bao bì.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 16.4g (85.4%)
Fat: 2.8g (14.6%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein16.4g29.3%
Chất béo2.8g4.0%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước80g3.2%
Calo954.2%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.72g3.6%
Monounsaturated0.84g3.4%
Polyunsaturated0.87g6.7%
Omega-30.261gƯớc tính
EPA130mg14.4%
DHA234mg26.0%
Omega-60.609gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.7mg
Vitamin E0.38mg
Selen12.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A15mcg1.7%
vitamin B10.21mg17.5%
vitamin B20.072mg5.5%
vitamin B31.91mg11.9%
vitamin B60.116mg6.8%
vitamin B910mcg2.5%
vitamin B122.23mcg92.9%
vitamin C0.7mg0.8%
vitamin D0.2 (8 IU)mcg1.3%
vitamin E0.38mg2.5%
vitamin K1mcg0.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium14mg1.4%
iron0.3mg1.7%
magnesium23mg5.8%
phosphorus209mg29.9%
potassium358mg13.8%
sodium43mg1.9%
zinc0.51mg4.6%
copper0.034mg3.8%
manganese0.025mg1.1%
selenium12.6mcg22.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 482mg68.9%173%
Isoleucine 755mg53.9%144%
Leucine 1331mg48.8%125%
Lysine 1504mg71.6%180%
Methionine 661mg63.0%165%
Phenylalanine 1192mg68.1%167%
Threonine 718mg68.4%165%
Tryptophan 183mg65.4%159%
Valine 844mg46.4%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này