Mực

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Thân và râu mực ống (calamari) đã làm sạch, giá trị tính cho mực sống.

Squid — ảnh 1

Mực ống (calamari) là một loài nhuyễn thể ít béo, được ăn nướng, xào, nhồi, hầm hoặc cắt khoanh. Một phần 150 g sống có khoảng 140 kcal và 23 g protein cùng 2 g chất béo, rất giàu đồng và selen, đồng thời giàu vitamin B12 và riboflavin. Mực sẽ bị dai nếu nấu quá vài phút, trừ khi được hầm trong thời gian dài; các giá trị ở đây là của mực sống đã làm sạch.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 15.6g (77.6%)
Fat: 1.4g (7.0%)
Carbs: 3.1g (15.4%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein15.6g27.9%
Chất béo1.4g2.0%
Carb3.1g1.0%
Đường đơn1.08gƯớc tính
Carb phức2.02gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước79g3.1%
Calo924.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.36g1.8%
Monounsaturated0.11g0.4%
Polyunsaturated0.52g4.0%
Omega-30.156gƯớc tính
EPA146mg16.2%
DHA342mg38.0%
Omega-60.364gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C4.7mg
Vitamin E1.2mg
Selen44.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A10mcg1.1%
vitamin B10.02mg1.7%
vitamin B20.412mg31.7%
vitamin B32.17mg13.6%
vitamin B60.056mg3.3%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B121.3mcg54.2%
vitamin C4.7mg5.2%
vitamin E1.2mg8.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium32mg3.2%
iron0.68mg3.8%
magnesium33mg8.3%
phosphorus221mg31.6%
potassium246mg9.5%
sodium44mg1.9%
zinc1.53mg13.9%
copper1.891mg210.1%
manganese0.035mg1.5%
selenium44.8mcg81.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 299mg42.7%111%
Isoleucine 678mg48.4%135%
Leucine 1096mg40.1%107%
Lysine 1164mg55.4%145%
Methionine 555mg52.9%144%
Phenylalanine 1056mg60.3%154%
Threonine 670mg63.8%160%
Tryptophan 174mg62.1%157%
Valine 680mg37.4%101%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Hải sản có vỏ

Chia sẻ sản phẩm này