Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Thân và râu mực ống (calamari) đã làm sạch, giá trị tính cho mực sống.
Mực ống (calamari) là một loài nhuyễn thể ít béo, được ăn nướng, xào, nhồi, hầm hoặc cắt khoanh. Một phần 150 g sống có khoảng 140 kcal và 23 g protein cùng 2 g chất béo, rất giàu đồng và selen, đồng thời giàu vitamin B12 và riboflavin. Mực sẽ bị dai nếu nấu quá vài phút, trừ khi được hầm trong thời gian dài; các giá trị ở đây là của mực sống đã làm sạch.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 15.6g | 27.9% |
| Chất béo | 1.4g | 2.0% |
| Carb | 3.1g | 1.0% |
| Đường đơn | 1.08g | Ước tính |
| Carb phức | 2.02g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 79g | 3.1% |
| Calo | 92 | 4.1% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.36 | g | 1.8% |
| Monounsaturated | 0.11 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.52 | g | 4.0% |
| Omega-3 | 0.156 | g | Ước tính |
| EPA | 146 | mg | 16.2% |
| DHA | 342 | mg | 38.0% |
| Omega-6 | 0.364 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 4.7 | mg |
| Vitamin E | 1.2 | mg |
| Selen | 44.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 10 | mcg | 1.1% |
| vitamin B1 | 0.02 | mg | 1.7% |
| vitamin B2 | 0.412 | mg | 31.7% |
| vitamin B3 | 2.17 | mg | 13.6% |
| vitamin B6 | 0.056 | mg | 3.3% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 1.3 | mcg | 54.2% |
| vitamin C | 4.7 | mg | 5.2% |
| vitamin E | 1.2 | mg | 8.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 32 | mg | 3.2% |
| iron | 0.68 | mg | 3.8% |
| magnesium | 33 | mg | 8.3% |
| phosphorus | 221 | mg | 31.6% |
| potassium | 246 | mg | 9.5% |
| sodium | 44 | mg | 1.9% |
| zinc | 1.53 | mg | 13.9% |
| copper | 1.891 | mg | 210.1% |
| manganese | 0.035 | mg | 1.5% |
| selenium | 44.8 | mcg | 81.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 299 | mg | 42.7% | 111% |
| Isoleucine | 678 | mg | 48.4% | 135% |
| Leucine | 1096 | mg | 40.1% | 107% |
| Lysine | 1164 | mg | 55.4% | 145% |
| Methionine | 555 | mg | 52.9% | 144% |
| Phenylalanine | 1056 | mg | 60.3% | 154% |
| Threonine | 670 | mg | 63.8% | 160% |
| Tryptophan | 174 | mg | 62.1% | 157% |
| Valine | 680 | mg | 37.4% | 101% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng