Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Bạch tuộc thường, đã làm sạch, giá trị cho bạch tuộc sống.
Bạch tuộc là một loài nhuyễn thể ít béo, được ăn luộc, nướng hoặc om, đặc biệt trong ẩm thực Địa Trung Hải, Nhật Bản và Hàn Quốc. Một phần 150 g sống có khoảng 125 kcal và 22 g protein với dưới 2 g chất béo, đồng thời rất giàu vitamin B12 và selen, và giàu sắt. Bạch tuộc mất khoảng một nửa trọng lượng khi nấu chín, vì vậy 150 g sống sẽ còn khoảng 75 g sau khi nấu.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 14.9g | 26.6% |
| Chất béo | 1g | 1.4% |
| Carb | 2.2g | 0.7% |
| Đường đơn | 0.77g | Ước tính |
| Carb phức | 1.43g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 80g | 3.2% |
| Calo | 82 | 3.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.23 | g | 1.1% |
| Monounsaturated | 0.16 | g | 0.6% |
| Polyunsaturated | 0.24 | g | 1.8% |
| Omega-3 | 0.072 | g | Ước tính |
| EPA | 76 | mg | 8.4% |
| DHA | 81 | mg | 9.0% |
| Omega-6 | 0.168 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 5 | mg |
| Vitamin E | 1.2 | mg |
| Selen | 44.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 45 | mcg | 5.0% |
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.04 | mg | 3.1% |
| vitamin B3 | 2.1 | mg | 13.1% |
| vitamin B6 | 0.36 | mg | 21.2% |
| vitamin B9 | 16 | mcg | 4.0% |
| vitamin B12 | 20 | mcg | 833.3% |
| vitamin C | 5 | mg | 5.6% |
| vitamin E | 1.2 | mg | 8.0% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 53 | mg | 5.3% |
| iron | 5.3 | mg | 29.4% |
| magnesium | 30 | mg | 7.5% |
| phosphorus | 186 | mg | 26.6% |
| potassium | 350 | mg | 13.5% |
| sodium | 230 | mg | 10.0% |
| zinc | 1.68 | mg | 15.3% |
| copper | 0.435 | mg | 48.3% |
| manganese | 0.025 | mg | 1.1% |
| selenium | 44.8 | mcg | 81.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 286 | mg | 40.9% | 112% |
| Isoleucine | 649 | mg | 46.4% | 135% |
| Leucine | 1049 | mg | 38.4% | 107% |
| Lysine | 1114 | mg | 53.0% | 145% |
| Methionine | 532 | mg | 50.7% | 144% |
| Phenylalanine | 1011 | mg | 57.8% | 154% |
| Threonine | 642 | mg | 61.1% | 160% |
| Tryptophan | 167 | mg | 59.6% | 158% |
| Valine | 651 | mg | 35.8% | 102% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng