Cá minh thái

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Cá minh thái Alaska, một loại cá thịt trắng ít béo, giá trị cho phi lê sống.

Pollock — ảnh 1

Cá minh thái Alaska là loại cá thịt trắng nạc, vị nhẹ thuộc họ cá tuyết, chủ yếu được bán dưới dạng phi lê đông lạnh và được dùng làm cá que tẩm bột và surimi. Một miếng phi lê sống 150 g cung cấp khoảng 115 kcal và 26 g protein với khoảng 1 g chất béo, đồng thời giàu vitamin B12, selen và phốt pho. Giống như cá tuyết, nó chứa ít chất béo omega-3; một số phi lê đông lạnh được xử lý để giữ thêm nước, điều này làm giảm lượng protein và tăng lượng natri.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 17.2g (95.6%)
Fat: 0.8g (4.4%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein17.2g30.7%
Chất béo0.8g1.1%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước82g3.3%
Calo763.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.15g0.8%
Monounsaturated0.1g0.4%
Polyunsaturated0.26g2.0%
Omega-30.078gƯớc tính
EPA75mg8.3%
DHA160mg17.8%
Omega-60.182gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.2mg
Selen32.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A12mcg1.3%
vitamin B10.042mg3.5%
vitamin B20.163mg12.5%
vitamin B32.89mg18.1%
vitamin B60.253mg14.9%
vitamin B93mcg0.8%
vitamin B122.82mcg117.5%
vitamin D0.9 (36 IU)mcg6.0%
vitamin E0.2mg1.3%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium12mg1.2%
iron0.27mg1.5%
magnesium34mg8.5%
phosphorus190mg27.1%
potassium331mg12.7%
sodium159mg6.9%
zinc0.4mg3.6%
copper0.041mg4.6%
manganese0.011mg0.5%
selenium32.2mcg58.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 505mg72.1%172%
Isoleucine 791mg56.5%144%
Leucine 1396mg51.1%125%
Lysine 1577mg75.1%180%
Methionine 692mg65.9%164%
Phenylalanine 1250mg71.4%167%
Threonine 753mg71.7%165%
Tryptophan 193mg68.9%160%
Valine 885mg48.6%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này