Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Phi lê cá vược biển, bao gồm cá vược biển châu Âu (branzino), giá trị tính cho cá sống.
Cá vược biển là loài cá biển nạc có thịt trắng, bao gồm cá vược châu Âu (branzino), thường được nướng vỉ, nướng lò nguyên con hoặc áp chảo. Một phần 150 g sống có khoảng 145 kcal và 28 g protein với 3 g chất béo, đồng thời giàu selen, vitamin D và vitamin B6. Nó cũng cung cấp khoảng 0,9 g EPA và DHA mỗi phần, nhiều hơn hầu hết các loại cá thịt trắng nạc khác.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 18.4g | 32.9% |
| Chất béo | 2g | 2.9% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 78g | 3.1% |
| Calo | 97 | 4.3% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.51 | g | 2.6% |
| Monounsaturated | 0.42 | g | 1.7% |
| Polyunsaturated | 0.74 | g | 5.7% |
| Omega-3 | 0.222 | g | Ước tính |
| EPA | 161 | mg | 17.9% |
| DHA | 434 | mg | 48.2% |
| Omega-6 | 0.518 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.84 | mg |
| Selen | 36.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 46 | mcg | 5.1% |
| vitamin B1 | 0.11 | mg | 9.2% |
| vitamin B2 | 0.12 | mg | 9.2% |
| vitamin B3 | 1.6 | mg | 10.0% |
| vitamin B6 | 0.4 | mg | 23.5% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.3 | mcg | 12.5% |
| vitamin D | 5.6 (224 IU) | mcg | 37.3% |
| vitamin E | 0.84 | mg | 5.6% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 10 | mg | 1.0% |
| iron | 0.29 | mg | 1.6% |
| magnesium | 41 | mg | 10.3% |
| phosphorus | 194 | mg | 27.7% |
| potassium | 256 | mg | 9.8% |
| sodium | 68 | mg | 3.0% |
| zinc | 0.4 | mg | 3.6% |
| copper | 0.019 | mg | 2.1% |
| manganese | 0.015 | mg | 0.7% |
| selenium | 36.5 | mcg | 66.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 543 | mg | 77.6% | 173% |
| Isoleucine | 849 | mg | 60.6% | 145% |
| Leucine | 1498 | mg | 54.9% | 125% |
| Lysine | 1693 | mg | 80.6% | 180% |
| Methionine | 744 | mg | 70.9% | 165% |
| Phenylalanine | 1342 | mg | 76.7% | 167% |
| Threonine | 808 | mg | 77.0% | 165% |
| Tryptophan | 206 | mg | 73.6% | 159% |
| Valine | 950 | mg | 52.2% | 121% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng