Cá rô phi

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Cá rô phi, một loại cá thịt trắng nước ngọt được nuôi, giá trị tính cho phi lê sống.

Tilapia — ảnh 1

Cá rô phi là một loại cá nước ngọt nuôi, vị nhẹ, chủ yếu được bán dưới dạng phi lê bỏ da để nướng lò, chiên và làm taco cá. Một miếng phi lê sống 150 g cung cấp khoảng 145 kcal và 30 g protein với dưới 3 g chất béo, rất giàu selen và giàu vitamin B12, niacin và phốt pho. Cá chứa rất ít chất béo omega-3, chỉ khoảng 0,14 g EPA và DHA mỗi phần, ít hơn nhiều so với cá hồi hoặc cá thu.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 20.1g (92.2%)
Fat: 1.7g (7.8%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein20.1g35.9%
Chất béo1.7g2.4%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước78g3.1%
Calo964.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.59g2.9%
Monounsaturated0.5g2.0%
Polyunsaturated0.36g2.8%
Omega-30.108gƯớc tính
EPA5mg0.6%
DHA86mg9.6%
Omega-60.252gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.4mg
Selen41.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.041mg3.4%
vitamin B20.063mg4.8%
vitamin B33.9mg24.4%
vitamin B60.162mg9.5%
vitamin B924mcg6.0%
vitamin B121.58mcg65.8%
vitamin D3.1 (124 IU)mcg20.7%
vitamin E0.4mg2.7%
vitamin K1.4mcg1.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium10mg1.0%
iron0.56mg3.1%
magnesium27mg6.8%
phosphorus170mg24.3%
potassium302mg11.6%
sodium52mg2.3%
zinc0.33mg3.0%
copper0.075mg8.3%
manganese0.037mg1.6%
selenium41.8mcg76.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 470mg67.1%137%
Isoleucine 930mg66.4%145%
Leucine 1603mg58.7%123%
Lysine 1810mg86.2%176%
Methionine 813mg77.4%165%
Phenylalanine 1490mg85.1%170%
Threonine 950mg90.5%178%
Tryptophan 210mg75.0%149%
Valine 970mg53.3%113%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này