Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Cá rô phi, một loại cá thịt trắng nước ngọt được nuôi, giá trị tính cho phi lê sống.
Cá rô phi là một loại cá nước ngọt nuôi, vị nhẹ, chủ yếu được bán dưới dạng phi lê bỏ da để nướng lò, chiên và làm taco cá. Một miếng phi lê sống 150 g cung cấp khoảng 145 kcal và 30 g protein với dưới 3 g chất béo, rất giàu selen và giàu vitamin B12, niacin và phốt pho. Cá chứa rất ít chất béo omega-3, chỉ khoảng 0,14 g EPA và DHA mỗi phần, ít hơn nhiều so với cá hồi hoặc cá thu.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20.1g | 35.9% |
| Chất béo | 1.7g | 2.4% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 78g | 3.1% |
| Calo | 96 | 4.3% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.59 | g | 2.9% |
| Monounsaturated | 0.5 | g | 2.0% |
| Polyunsaturated | 0.36 | g | 2.8% |
| Omega-3 | 0.108 | g | Ước tính |
| EPA | 5 | mg | 0.6% |
| DHA | 86 | mg | 9.6% |
| Omega-6 | 0.252 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.4 | mg |
| Selen | 41.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.041 | mg | 3.4% |
| vitamin B2 | 0.063 | mg | 4.8% |
| vitamin B3 | 3.9 | mg | 24.4% |
| vitamin B6 | 0.162 | mg | 9.5% |
| vitamin B9 | 24 | mcg | 6.0% |
| vitamin B12 | 1.58 | mcg | 65.8% |
| vitamin D | 3.1 (124 IU) | mcg | 20.7% |
| vitamin E | 0.4 | mg | 2.7% |
| vitamin K | 1.4 | mcg | 1.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 10 | mg | 1.0% |
| iron | 0.56 | mg | 3.1% |
| magnesium | 27 | mg | 6.8% |
| phosphorus | 170 | mg | 24.3% |
| potassium | 302 | mg | 11.6% |
| sodium | 52 | mg | 2.3% |
| zinc | 0.33 | mg | 3.0% |
| copper | 0.075 | mg | 8.3% |
| manganese | 0.037 | mg | 1.6% |
| selenium | 41.8 | mcg | 76.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 470 | mg | 67.1% | 137% |
| Isoleucine | 930 | mg | 66.4% | 145% |
| Leucine | 1603 | mg | 58.7% | 123% |
| Lysine | 1810 | mg | 86.2% | 176% |
| Methionine | 813 | mg | 77.4% | 165% |
| Phenylalanine | 1490 | mg | 85.1% | 170% |
| Threonine | 950 | mg | 90.5% | 178% |
| Tryptophan | 210 | mg | 75.0% | 149% |
| Valine | 970 | mg | 53.3% | 113% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng