Tôm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Tôm bóc vỏ, giá trị dinh dưỡng cho tôm sống.

Shrimp — ảnh 1

Tôm chín nhanh trong vài phút và được dùng trong món xào, mì Ý, cà ri, salad và món nướng. Một khẩu phần 100 g tôm sống có khoảng 85 kcal và 20 g protein, gần như không có chất béo, và giàu selen, vitamin B12 và đồng. Tôm đông lạnh thường được xử lý bằng muối hoặc phốt phát để giữ nước, có thể đẩy lượng natri lên cao hơn nhiều so với mức 120 mg trên 100 g được ghi ở đây.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 20.1g (97.6%)
Fat: 0.5g (2.4%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein20.1g35.9%
Chất béo0.5g0.7%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước79g3.1%
Calo853.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.1g0.5%
Monounsaturated0.09g0.4%
Polyunsaturated0.15g1.2%
Omega-30.045gƯớc tính
EPA30mg3.3%
DHA31mg3.4%
Omega-60.105gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E1.32mg
Selen29.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A54mcg6.0%
vitamin B10.02mg1.7%
vitamin B20.015mg1.2%
vitamin B31.78mg11.1%
vitamin B60.161mg9.5%
vitamin B919mcg4.8%
vitamin B121.11mcg46.3%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E1.32mg8.8%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium64mg6.4%
iron0.52mg2.9%
magnesium35mg8.8%
phosphorus214mg30.6%
potassium264mg10.2%
sodium119mg5.2%
zinc1.34mg12.2%
copper0.391mg43.4%
manganese0.033mg1.4%
selenium29.6mcg53.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 443mg63.3%128%
Isoleucine 926mg66.1%143%
Leucine 1721mg63.0%131%
Lysine 1915mg91.2%185%
Methionine 748mg71.2%150%
Phenylalanine 1391mg79.5%157%
Threonine 798mg76.0%148%
Tryptophan 229mg81.8%161%
Valine 941mg51.7%109%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Hải sản có vỏ

Chia sẻ sản phẩm này