Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Tôm bóc vỏ, giá trị dinh dưỡng cho tôm sống.
Tôm chín nhanh trong vài phút và được dùng trong món xào, mì Ý, cà ri, salad và món nướng. Một khẩu phần 100 g tôm sống có khoảng 85 kcal và 20 g protein, gần như không có chất béo, và giàu selen, vitamin B12 và đồng. Tôm đông lạnh thường được xử lý bằng muối hoặc phốt phát để giữ nước, có thể đẩy lượng natri lên cao hơn nhiều so với mức 120 mg trên 100 g được ghi ở đây.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20.1g | 35.9% |
| Chất béo | 0.5g | 0.7% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 79g | 3.1% |
| Calo | 85 | 3.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.1 | g | 0.5% |
| Monounsaturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.15 | g | 1.2% |
| Omega-3 | 0.045 | g | Ước tính |
| EPA | 30 | mg | 3.3% |
| DHA | 31 | mg | 3.4% |
| Omega-6 | 0.105 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 1.32 | mg |
| Selen | 29.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 54 | mcg | 6.0% |
| vitamin B1 | 0.02 | mg | 1.7% |
| vitamin B2 | 0.015 | mg | 1.2% |
| vitamin B3 | 1.78 | mg | 11.1% |
| vitamin B6 | 0.161 | mg | 9.5% |
| vitamin B9 | 19 | mcg | 4.8% |
| vitamin B12 | 1.11 | mcg | 46.3% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 1.32 | mg | 8.8% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 64 | mg | 6.4% |
| iron | 0.52 | mg | 2.9% |
| magnesium | 35 | mg | 8.8% |
| phosphorus | 214 | mg | 30.6% |
| potassium | 264 | mg | 10.2% |
| sodium | 119 | mg | 5.2% |
| zinc | 1.34 | mg | 12.2% |
| copper | 0.391 | mg | 43.4% |
| manganese | 0.033 | mg | 1.4% |
| selenium | 29.6 | mcg | 53.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 443 | mg | 63.3% | 128% |
| Isoleucine | 926 | mg | 66.1% | 143% |
| Leucine | 1721 | mg | 63.0% | 131% |
| Lysine | 1915 | mg | 91.2% | 185% |
| Methionine | 748 | mg | 71.2% | 150% |
| Phenylalanine | 1391 | mg | 79.5% | 157% |
| Threonine | 798 | mg | 76.0% | 148% |
| Tryptophan | 229 | mg | 81.8% | 161% |
| Valine | 941 | mg | 51.7% | 109% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng