Ức gà

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Ức gà không da không xương, giá trị dinh dưỡng tính cho thịt sống.

Chicken Breast — ảnh 1

Ức gà bỏ da là phần thịt gà nạc nhất phổ biến, ăn nướng, quay lò, luộc hoặc thái lát cho món xào và salad. Một khẩu phần 150 g sống cung cấp khoảng 34 g protein với dưới 4 g chất béo, và giàu niacin, vitamin B6, selen và phốt pho. Các số liệu tính cho thịt sống: thịt gà mất khoảng 25% trọng lượng khi nấu chín, nên 150 g thịt sống còn lại khoảng 110 g sau khi nấu.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 22.5g (89.6%)
Fat: 2.6g (10.4%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein22.5g40.2%
Chất béo2.6g3.7%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước74g3.0%
Calo1205.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.56g2.8%
Monounsaturated0.69g2.8%
Polyunsaturated0.42g3.2%
Omega-30.126gƯớc tính
EPA3mg0.3%
DHA4mg0.4%
Omega-60.294gƯớc tính
Trans0.01g0.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.56mg
Selen22.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A9mcg1.0%
vitamin B10.094mg7.8%
vitamin B20.177mg13.6%
vitamin B39.6mg60.0%
vitamin B60.811mg47.7%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin B120.21mcg8.8%
vitamin E0.56mg3.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium5mg0.5%
iron0.37mg2.1%
magnesium28mg7.0%
phosphorus213mg30.4%
potassium334mg12.8%
sodium45mg2.0%
zinc0.68mg6.2%
copper0.037mg4.1%
manganese0.011mg0.5%
selenium22.8mcg41.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 839mg119.9%214%
Isoleucine 1104mg78.9%150%
Leucine 1861mg68.2%125%
Lysine 2163mg103.0%184%
Methionine 821mg78.2%146%
Phenylalanine 1718mg98.2%171%
Threonine 1009mg96.1%165%
Tryptophan 283mg101.1%175%
Valine 1165mg64.0%119%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này