Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Ức gà tây bỏ da, giá trị dinh dưỡng tính cho thịt sống.
Ức gà tây là loại thịt trắng rất nạc, được quay nguyên miếng hoặc cắt thành steak và cốt lết. Một khẩu phần 150 g sống cho khoảng 35 g protein với chỉ khoảng 2 g chất béo, đồng thời giàu niacin, vitamin B6, selen, vitamin B12 và phốt pho. Giống như thịt gà, nó mất khoảng 25% trọng lượng khi nấu chín; thịt gà tây nguội cắt lát là một sản phẩm chế biến sẵn khác hẳn, có hàm lượng natri cao hơn nhiều.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 23.7g | 42.3% |
| Chất béo | 1.5g | 2.1% |
| Carb | 0.1g | 0.0% |
| Đường đơn | 0.03g | Ước tính |
| Carb phức | 0.07g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 75g | 3.0% |
| Calo | 114 | 5.1% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.29 | g | 1.4% |
| Monounsaturated | 0.26 | g | 1.0% |
| Polyunsaturated | 0.26 | g | 2.0% |
| Omega-3 | 0.078 | g | Ước tính |
| DHA | 2 | mg | 0.2% |
| Omega-6 | 0.182 | g | Ước tính |
| Trans | 0.01 | g | 0.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.06 | mg |
| Selen | 22.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 6 | mcg | 0.7% |
| vitamin B1 | 0.042 | mg | 3.5% |
| vitamin B2 | 0.145 | mg | 11.2% |
| vitamin B3 | 9.92 | mg | 62.0% |
| vitamin B6 | 0.813 | mg | 47.8% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 0.63 | mcg | 26.3% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 0.06 | mg | 0.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 11 | mg | 1.1% |
| iron | 0.73 | mg | 4.1% |
| magnesium | 28 | mg | 7.0% |
| phosphorus | 201 | mg | 28.7% |
| potassium | 242 | mg | 9.3% |
| sodium | 113 | mg | 4.9% |
| zinc | 1.28 | mg | 11.6% |
| copper | 0.07 | mg | 7.8% |
| manganese | 0.011 | mg | 0.5% |
| selenium | 22.7 | mcg | 41.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 641 | mg | 91.6% | 156% |
| Isoleucine | 678 | mg | 48.4% | 88% |
| Leucine | 1640 | mg | 60.1% | 104% |
| Lysine | 1952 | mg | 93.0% | 158% |
| Methionine | 842 | mg | 80.2% | 142% |
| Phenylalanine | 1466 | mg | 83.8% | 139% |
| Threonine | 859 | mg | 81.8% | 133% |
| Tryptophan | 252 | mg | 90.0% | 148% |
| Valine limiting | 756 | mg | 41.5% | 73% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng