Thịt gà tây

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Ức gà tây bỏ da, giá trị dinh dưỡng tính cho thịt sống.

Turkey — ảnh 1

Ức gà tây là loại thịt trắng rất nạc, được quay nguyên miếng hoặc cắt thành steak và cốt lết. Một khẩu phần 150 g sống cho khoảng 35 g protein với chỉ khoảng 2 g chất béo, đồng thời giàu niacin, vitamin B6, selen, vitamin B12 và phốt pho. Giống như thịt gà, nó mất khoảng 25% trọng lượng khi nấu chín; thịt gà tây nguội cắt lát là một sản phẩm chế biến sẵn khác hẳn, có hàm lượng natri cao hơn nhiều.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 23.7g (93.7%)
Fat: 1.5g (5.9%)
Carbs: 0.1g (0.4%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein23.7g42.3%
Chất béo1.5g2.1%
Carb0.1g0.0%
Đường đơn0.03gƯớc tính
Carb phức0.07gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước75g3.0%
Calo1145.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.29g1.4%
Monounsaturated0.26g1.0%
Polyunsaturated0.26g2.0%
Omega-30.078gƯớc tính
DHA2mg0.2%
Omega-60.182gƯớc tính
Trans0.01g0.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.06mg
Selen22.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A6mcg0.7%
vitamin B10.042mg3.5%
vitamin B20.145mg11.2%
vitamin B39.92mg62.0%
vitamin B60.813mg47.8%
vitamin B97mcg1.8%
vitamin B120.63mcg26.3%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.06mg0.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium11mg1.1%
iron0.73mg4.1%
magnesium28mg7.0%
phosphorus201mg28.7%
potassium242mg9.3%
sodium113mg4.9%
zinc1.28mg11.6%
copper0.07mg7.8%
manganese0.011mg0.5%
selenium22.7mcg41.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 641mg91.6%156%
Isoleucine 678mg48.4%88%
Leucine 1640mg60.1%104%
Lysine 1952mg93.0%158%
Methionine 842mg80.2%142%
Phenylalanine 1466mg83.8%139%
Threonine 859mg81.8%133%
Tryptophan 252mg90.0%148%
Valine limiting756mg41.5%73%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này