Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Cá hồi hồng (gorbusha), loài cá hồi Thái Bình Dương nhỏ nhất, giá trị cho cá sống.
Cá hồi hồng (gorbusha) là loài cá hồi Thái Bình Dương hoang dã phổ biến nhất, được bán tươi, đông lạnh và đóng hộp, và được chế biến như các loại cá hồi khác. Một khẩu phần 150 g sống cung cấp khoảng 190 kcal và 31 g protein với dưới 7 g chất béo, bao gồm khoảng 0,8 g chất béo omega-3 EPA và DHA, và rất giàu vitamin B12, vitamin D, niacin và selen. Loại cá này ít béo hơn cá hồi Đại Tây Dương nuôi, nên nhanh bị khô khi nấu quá chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20.5g | 36.6% |
| Chất béo | 4.4g | 6.3% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 76g | 3.0% |
| Calo | 127 | 5.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.81 | g | 4.0% |
| Monounsaturated | 1.35 | g | 5.4% |
| Polyunsaturated | 0.81 | g | 6.2% |
| Omega-3 | 0.243 | g | Ước tính |
| EPA | 182 | mg | 20.2% |
| DHA | 333 | mg | 37.0% |
| Omega-6 | 0.567 | g | Ước tính |
| Trans | 0.03 | g | 1.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.4 | mg |
| Selen | 31.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 35 | mcg | 3.9% |
| vitamin B1 | 0.08 | mg | 6.7% |
| vitamin B2 | 0.105 | mg | 8.1% |
| vitamin B3 | 8 | mg | 50.0% |
| vitamin B6 | 0.611 | mg | 35.9% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin B12 | 4.15 | mcg | 172.9% |
| vitamin D | 10.9 (436 IU) | mcg | 72.7% |
| vitamin E | 0.4 | mg | 2.7% |
| vitamin K | 0.4 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 7 | mg | 0.7% |
| iron | 0.38 | mg | 2.1% |
| magnesium | 27 | mg | 6.8% |
| phosphorus | 261 | mg | 37.3% |
| potassium | 366 | mg | 14.1% |
| sodium | 75 | mg | 3.3% |
| zinc | 0.39 | mg | 3.5% |
| copper | 0.063 | mg | 7.0% |
| manganese | 0.011 | mg | 0.5% |
| selenium | 31.4 | mcg | 57.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 543 | mg | 77.6% | 156% |
| Isoleucine | 954 | mg | 68.1% | 146% |
| Leucine | 1562 | mg | 57.2% | 117% |
| Lysine | 1759 | mg | 83.8% | 168% |
| Methionine | 736 | mg | 70.1% | 147% |
| Phenylalanine | 1587 | mg | 90.7% | 177% |
| Threonine | 1066 | mg | 101.5% | 196% |
| Tryptophan | 221 | mg | 78.9% | 154% |
| Valine | 1100 | mg | 60.4% | 126% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng