Cá hồi hồng

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Cá hồi hồng (gorbusha), loài cá hồi Thái Bình Dương nhỏ nhất, giá trị cho cá sống.

Pink Salmon — ảnh 1

Cá hồi hồng (gorbusha) là loài cá hồi Thái Bình Dương hoang dã phổ biến nhất, được bán tươi, đông lạnh và đóng hộp, và được chế biến như các loại cá hồi khác. Một khẩu phần 150 g sống cung cấp khoảng 190 kcal và 31 g protein với dưới 7 g chất béo, bao gồm khoảng 0,8 g chất béo omega-3 EPA và DHA, và rất giàu vitamin B12, vitamin D, niacin và selen. Loại cá này ít béo hơn cá hồi Đại Tây Dương nuôi, nên nhanh bị khô khi nấu quá chín.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 20.5g (82.3%)
Fat: 4.4g (17.7%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein20.5g36.6%
Chất béo4.4g6.3%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước76g3.0%
Calo1275.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.81g4.0%
Monounsaturated1.35g5.4%
Polyunsaturated0.81g6.2%
Omega-30.243gƯớc tính
EPA182mg20.2%
DHA333mg37.0%
Omega-60.567gƯớc tính
Trans0.03g1.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.4mg
Selen31.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A35mcg3.9%
vitamin B10.08mg6.7%
vitamin B20.105mg8.1%
vitamin B38mg50.0%
vitamin B60.611mg35.9%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin B124.15mcg172.9%
vitamin D10.9 (436 IU)mcg72.7%
vitamin E0.4mg2.7%
vitamin K0.4mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium7mg0.7%
iron0.38mg2.1%
magnesium27mg6.8%
phosphorus261mg37.3%
potassium366mg14.1%
sodium75mg3.3%
zinc0.39mg3.5%
copper0.063mg7.0%
manganese0.011mg0.5%
selenium31.4mcg57.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 543mg77.6%156%
Isoleucine 954mg68.1%146%
Leucine 1562mg57.2%117%
Lysine 1759mg83.8%168%
Methionine 736mg70.1%147%
Phenylalanine 1587mg90.7%177%
Threonine 1066mg101.5%196%
Tryptophan 221mg78.9%154%
Valine 1100mg60.4%126%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này