Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Phi lê cá hồi vân nuôi, giá trị tính cho cá sống.
Cá hồi vân nuôi là một loại cá nước ngọt nhiều mỡ, được ăn nướng lò, áp chảo, nướng vỉ hoặc hun khói. Một phần 150 g sống chứa khoảng 210 kcal và 30 g protein cùng 9 g chất béo, trong đó có khoảng 1,1 g chất béo omega-3 EPA và DHA, đồng thời giàu vitamin D, vitamin B12, niacin và selen. Cá mất khoảng 20% trọng lượng khi nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 19.9g | 35.5% |
| Chất béo | 6.2g | 8.9% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 74g | 3.0% |
| Calo | 141 | 6.3% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.38 | g | 6.9% |
| Monounsaturated | 1.98 | g | 7.9% |
| Polyunsaturated | 1.51 | g | 11.6% |
| Omega-3 | 0.453 | g | Ước tính |
| EPA | 217 | mg | 24.1% |
| DHA | 516 | mg | 57.3% |
| Omega-6 | 1.057 | g | Ước tính |
| Trans | 0.05 | g | 2.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.9 | mg |
| Vitamin E | 2.34 | mg |
| Selen | 23.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 84 | mcg | 9.3% |
| vitamin B1 | 0.12 | mg | 10.0% |
| vitamin B2 | 0.09 | mg | 6.9% |
| vitamin B3 | 5.57 | mg | 34.8% |
| vitamin B6 | 0.34 | mg | 20.0% |
| vitamin B9 | 11 | mcg | 2.8% |
| vitamin B12 | 4.3 | mcg | 179.2% |
| vitamin C | 2.9 | mg | 3.2% |
| vitamin D | 15.9 (636 IU) | mcg | 106.0% |
| vitamin E | 2.34 | mg | 15.6% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 25 | mg | 2.5% |
| iron | 0.31 | mg | 1.7% |
| magnesium | 25 | mg | 6.3% |
| phosphorus | 226 | mg | 32.3% |
| potassium | 377 | mg | 14.5% |
| sodium | 51 | mg | 2.2% |
| zinc | 0.45 | mg | 4.1% |
| copper | 0.046 | mg | 5.1% |
| manganese | 0.011 | mg | 0.5% |
| selenium | 23.6 | mcg | 42.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 614 | mg | 87.7% | 181% |
| Isoleucine | 962 | mg | 68.7% | 151% |
| Leucine | 1696 | mg | 62.1% | 131% |
| Lysine | 1916 | mg | 91.2% | 189% |
| Methionine | 842 | mg | 80.2% | 173% |
| Phenylalanine | 1519 | mg | 86.8% | 175% |
| Threonine | 915 | mg | 87.1% | 173% |
| Tryptophan | 234 | mg | 83.6% | 167% |
| Valine | 1075 | mg | 59.1% | 127% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng