Cá hồi vân

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Phi lê cá hồi vân nuôi, giá trị tính cho cá sống.

Trout — ảnh 1

Cá hồi vân nuôi là một loại cá nước ngọt nhiều mỡ, được ăn nướng lò, áp chảo, nướng vỉ hoặc hun khói. Một phần 150 g sống chứa khoảng 210 kcal và 30 g protein cùng 9 g chất béo, trong đó có khoảng 1,1 g chất béo omega-3 EPA và DHA, đồng thời giàu vitamin D, vitamin B12, niacin và selen. Cá mất khoảng 20% trọng lượng khi nấu chín.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 19.9g (76.2%)
Fat: 6.2g (23.8%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein19.9g35.5%
Chất béo6.2g8.9%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước74g3.0%
Calo1416.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.38g6.9%
Monounsaturated1.98g7.9%
Polyunsaturated1.51g11.6%
Omega-30.453gƯớc tính
EPA217mg24.1%
DHA516mg57.3%
Omega-61.057gƯớc tính
Trans0.05g2.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C2.9mg
Vitamin E2.34mg
Selen23.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A84mcg9.3%
vitamin B10.12mg10.0%
vitamin B20.09mg6.9%
vitamin B35.57mg34.8%
vitamin B60.34mg20.0%
vitamin B911mcg2.8%
vitamin B124.3mcg179.2%
vitamin C2.9mg3.2%
vitamin D15.9 (636 IU)mcg106.0%
vitamin E2.34mg15.6%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium25mg2.5%
iron0.31mg1.7%
magnesium25mg6.3%
phosphorus226mg32.3%
potassium377mg14.5%
sodium51mg2.2%
zinc0.45mg4.1%
copper0.046mg5.1%
manganese0.011mg0.5%
selenium23.6mcg42.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 614mg87.7%181%
Isoleucine 962mg68.7%151%
Leucine 1696mg62.1%131%
Lysine 1916mg91.2%189%
Methionine 842mg80.2%173%
Phenylalanine 1519mg86.8%175%
Threonine 915mg87.1%173%
Tryptophan 234mg83.6%167%
Valine 1075mg59.1%127%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này