Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Thịt gà tây xay (khoảng 93% nạc), giá trị tính cho thịt sống.
Thịt gà tây xay, thường là hỗn hợp thịt trắng và thịt sẫm màu, dùng để làm burger, thịt viên, chili và nước sốt mì Ý thay cho thịt bò xay. Một phần 150 g sống cung cấp khoảng 220 kcal, 29,5 g protein và 11,5 g chất béo, giàu niacin, vitamin B6, selen, phốt pho và kẽm. Thịt này chứa khoảng một nửa lượng chất béo so với thịt bò xay loại 85/15; thịt ức gà tây xay được ghi nhãn không béo còn nạc hơn nữa. Thịt sẽ hao hụt khoảng một phần tư khối lượng khi nấu.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 19.7g | 35.2% |
| Chất béo | 7.7g | 11.0% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 72g | 2.9% |
| Calo | 148 | 6.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2.02 | g | 10.1% |
| Monounsaturated | 2.64 | g | 10.6% |
| Polyunsaturated | 2.21 | g | 17.0% |
| Omega-3 | 0.663 | g | Ước tính |
| EPA | 6 | mg | 0.7% |
| DHA | 8 | mg | 0.9% |
| Omega-6 | 1.547 | g | Ước tính |
| Trans | 0.1 | g | 5.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.09 | mg |
| Selen | 21.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 20 | mcg | 2.2% |
| vitamin B1 | 0.066 | mg | 5.5% |
| vitamin B2 | 0.156 | mg | 12.0% |
| vitamin B3 | 6.73 | mg | 42.1% |
| vitamin B6 | 0.564 | mg | 33.2% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 1 | mcg | 41.7% |
| vitamin D | 0.4 (16 IU) | mcg | 2.7% |
| vitamin E | 0.09 | mg | 0.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 19 | mg | 1.9% |
| iron | 1.09 | mg | 6.1% |
| magnesium | 23 | mg | 5.8% |
| phosphorus | 200 | mg | 28.6% |
| potassium | 237 | mg | 9.1% |
| sodium | 58 | mg | 2.5% |
| zinc | 2.35 | mg | 21.4% |
| copper | 0.096 | mg | 10.7% |
| manganese | 0.008 | mg | 0.3% |
| selenium | 21.9 | mcg | 39.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 582 | mg | 83.1% | 170% |
| Isoleucine | 880 | mg | 62.9% | 137% |
| Leucine | 1622 | mg | 59.4% | 124% |
| Lysine | 1757 | mg | 83.7% | 171% |
| Methionine | 786 | mg | 74.9% | 160% |
| Phenylalanine | 1461 | mg | 83.5% | 166% |
| Threonine | 901 | mg | 85.8% | 168% |
| Tryptophan | 223 | mg | 79.6% | 158% |
| Valine | 910 | mg | 50.0% | 106% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng