Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Thịt thỏ nuôi, giá trị cho phần thịt sống ăn được, không có xương.
Thịt thỏ nuôi phổ biến trong ẩm thực Pháp, Ý, Tây Ban Nha và Đông Âu, thường được om, hầm hoặc quay. Một khẩu phần 150 g thịt sống cung cấp khoảng 205 kcal, 30 g protein và 8 g chất béo, rất giàu vitamin B12 (khoảng 11 µg) và giàu niacin, vitamin B6, selen và phốt pho. Thịt thỏ nạc, ít chất béo hơn hầu hết các phần thịt bò, thịt lợn hoặc thịt cừu, và nhanh bị khô nếu không được nấu cùng một ít chất lỏng hoặc chất béo.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20.1g | 35.9% |
| Chất béo | 5.6g | 8.0% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 73g | 2.9% |
| Calo | 136 | 6.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.66 | g | 8.3% |
| Monounsaturated | 1.5 | g | 6.0% |
| Polyunsaturated | 1.08 | g | 8.3% |
| Omega-3 | 0.324 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.756 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.29 | mg |
| Selen | 23.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.1 | mg | 8.3% |
| vitamin B2 | 0.15 | mg | 11.5% |
| vitamin B3 | 7.27 | mg | 45.4% |
| vitamin B6 | 0.5 | mg | 29.4% |
| vitamin B9 | 8 | mcg | 2.0% |
| vitamin B12 | 7.16 | mcg | 298.3% |
| vitamin E | 0.29 | mg | 1.9% |
| vitamin K | 1.1 | mcg | 0.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 13 | mg | 1.3% |
| iron | 1.57 | mg | 8.7% |
| magnesium | 19 | mg | 4.8% |
| phosphorus | 213 | mg | 30.4% |
| potassium | 330 | mg | 12.7% |
| sodium | 41 | mg | 1.8% |
| zinc | 1.57 | mg | 14.3% |
| copper | 0.145 | mg | 16.1% |
| manganese | 0.026 | mg | 1.1% |
| selenium | 23.7 | mcg | 43.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 562 | mg | 80.3% | 161% |
| Isoleucine | 951 | mg | 67.9% | 145% |
| Leucine | 1562 | mg | 57.2% | 117% |
| Lysine | 1756 | mg | 83.6% | 167% |
| Methionine | 754 | mg | 71.8% | 150% |
| Phenylalanine | 1537 | mg | 87.8% | 172% |
| Threonine | 897 | mg | 85.4% | 164% |
| Tryptophan | 265 | mg | 94.6% | 184% |
| Valine | 1019 | mg | 56.0% | 117% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng