Thịt thỏ

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Thịt thỏ nuôi, giá trị cho phần thịt sống ăn được, không có xương.

Rabbit — ảnh 1

Thịt thỏ nuôi phổ biến trong ẩm thực Pháp, Ý, Tây Ban Nha và Đông Âu, thường được om, hầm hoặc quay. Một khẩu phần 150 g thịt sống cung cấp khoảng 205 kcal, 30 g protein và 8 g chất béo, rất giàu vitamin B12 (khoảng 11 µg) và giàu niacin, vitamin B6, selen và phốt pho. Thịt thỏ nạc, ít chất béo hơn hầu hết các phần thịt bò, thịt lợn hoặc thịt cừu, và nhanh bị khô nếu không được nấu cùng một ít chất lỏng hoặc chất béo.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 20.1g (78.2%)
Fat: 5.6g (21.8%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein20.1g35.9%
Chất béo5.6g8.0%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước73g2.9%
Calo1366.0%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.66g8.3%
Monounsaturated1.5g6.0%
Polyunsaturated1.08g8.3%
Omega-30.324gƯớc tính
Omega-60.756gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.29mg
Selen23.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.1mg8.3%
vitamin B20.15mg11.5%
vitamin B37.27mg45.4%
vitamin B60.5mg29.4%
vitamin B98mcg2.0%
vitamin B127.16mcg298.3%
vitamin E0.29mg1.9%
vitamin K1.1mcg0.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium13mg1.3%
iron1.57mg8.7%
magnesium19mg4.8%
phosphorus213mg30.4%
potassium330mg12.7%
sodium41mg1.8%
zinc1.57mg14.3%
copper0.145mg16.1%
manganese0.026mg1.1%
selenium23.7mcg43.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 562mg80.3%161%
Isoleucine 951mg67.9%145%
Leucine 1562mg57.2%117%
Lysine 1756mg83.6%167%
Methionine 754mg71.8%150%
Phenylalanine 1537mg87.8%172%
Threonine 897mg85.4%164%
Tryptophan 265mg94.6%184%
Valine 1019mg56.0%117%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này