Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Thịt bê, trung bình của các phần thịt bán lẻ đã lọc (nạc và mỡ), giá trị tính cho thịt sống.
Thịt của bê non, dùng làm cốt lết, schnitzel, osso buco và các món quay, đặc biệt trong ẩm thực Ý, Áo và Pháp. Một phần 150 g thịt sống cung cấp khoảng 215 kcal, 29 g protein và 10 g chất béo, đồng thời giàu niacin, vitamin B6, vitamin B12, kẽm và phốt pho. Thịt bê có hương vị nhẹ hơn và chứa ít sắt hơn nhiều so với thịt bò, khoảng 1,2 mg mỗi phần.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 19.4g | 34.6% |
| Chất béo | 6.8g | 9.7% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 73g | 2.9% |
| Calo | 144 | 6.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2.79 | g | 14.0% |
| Monounsaturated | 2.57 | g | 10.3% |
| Polyunsaturated | 0.48 | g | 3.7% |
| Omega-3 | 0.144 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.336 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.26 | mg |
| Selen | 8.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.08 | mg | 6.7% |
| vitamin B2 | 0.27 | mg | 20.8% |
| vitamin B3 | 7.5 | mg | 46.9% |
| vitamin B6 | 0.41 | mg | 24.1% |
| vitamin B9 | 13 | mcg | 3.3% |
| vitamin B12 | 1.34 | mcg | 55.8% |
| vitamin E | 0.26 | mg | 1.7% |
| vitamin K | 4.2 | mcg | 3.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 15 | mg | 1.5% |
| iron | 0.83 | mg | 4.6% |
| magnesium | 24 | mg | 6.0% |
| phosphorus | 203 | mg | 29.0% |
| potassium | 315 | mg | 12.1% |
| sodium | 82 | mg | 3.6% |
| zinc | 3.06 | mg | 27.8% |
| copper | 0.109 | mg | 12.1% |
| manganese | 0.028 | mg | 1.2% |
| selenium | 8.4 | mcg | 15.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 702 | mg | 100.3% | 208% |
| Isoleucine | 953 | mg | 68.1% | 151% |
| Leucine | 1540 | mg | 56.4% | 120% |
| Lysine | 1594 | mg | 75.9% | 157% |
| Methionine | 670 | mg | 63.8% | 138% |
| Phenylalanine | 1398 | mg | 79.9% | 162% |
| Threonine | 845 | mg | 80.5% | 160% |
| Tryptophan | 196 | mg | 70.0% | 141% |
| Valine | 1069 | mg | 58.7% | 127% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng