Cá chép

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Phi lê cá chép thường, các giá trị tính cho cá sống.

Carp — ảnh 1

Cá chép là loài cá nước ngọt được ăn phổ biến ở Trung Âu, Đông Âu và châu Á, được chiên, nướng, hầm hoặc dọn trong dịp Giáng sinh ở một số quốc gia. Một phần 150 g cá sống có khoảng 190 kcal và 27 g protein cùng 8 g chất béo, đồng thời giàu vitamin D, phốt pho và vitamin B12. Cá chép có nhiều xương dăm nhỏ nằm giữa các thớ thịt, vì vậy phi lê thường được khứa trước khi chiên.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 17.8g (76.1%)
Fat: 5.6g (23.9%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein17.8g31.8%
Chất béo5.6g8.0%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước76g3.1%
Calo1275.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.08g5.4%
Monounsaturated2.33g9.3%
Polyunsaturated1.43g11.0%
Omega-30.429gƯớc tính
EPA238mg26.4%
DHA114mg12.7%
Omega-61.001gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.6mg
Vitamin E0.63mg
Selen12.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A9mcg1.0%
vitamin B10.115mg9.6%
vitamin B20.055mg4.2%
vitamin B31.64mg10.3%
vitamin B60.19mg11.2%
vitamin B915mcg3.8%
vitamin B121.53mcg63.8%
vitamin C1.6mg1.8%
vitamin D24.7 (988 IU)mcg164.7%
vitamin E0.63mg4.2%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium41mg4.1%
iron1.24mg6.9%
magnesium29mg7.2%
phosphorus415mg59.3%
potassium333mg12.8%
sodium49mg2.1%
zinc1.48mg13.5%
copper0.057mg6.3%
manganese0.042mg1.8%
selenium12.6mcg22.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 525mg75.0%173%
Isoleucine 822mg58.7%145%
Leucine 1449mg53.1%125%
Lysine 1638mg78.0%180%
Methionine 719mg68.5%165%
Phenylalanine 1298mg74.2%167%
Threonine 782mg74.5%165%
Tryptophan 200mg71.4%160%
Valine 919mg50.5%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này