Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Phi lê cá chép thường, các giá trị tính cho cá sống.
Cá chép là loài cá nước ngọt được ăn phổ biến ở Trung Âu, Đông Âu và châu Á, được chiên, nướng, hầm hoặc dọn trong dịp Giáng sinh ở một số quốc gia. Một phần 150 g cá sống có khoảng 190 kcal và 27 g protein cùng 8 g chất béo, đồng thời giàu vitamin D, phốt pho và vitamin B12. Cá chép có nhiều xương dăm nhỏ nằm giữa các thớ thịt, vì vậy phi lê thường được khứa trước khi chiên.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 17.8g | 31.8% |
| Chất béo | 5.6g | 8.0% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 76g | 3.1% |
| Calo | 127 | 5.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.08 | g | 5.4% |
| Monounsaturated | 2.33 | g | 9.3% |
| Polyunsaturated | 1.43 | g | 11.0% |
| Omega-3 | 0.429 | g | Ước tính |
| EPA | 238 | mg | 26.4% |
| DHA | 114 | mg | 12.7% |
| Omega-6 | 1.001 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.6 | mg |
| Vitamin E | 0.63 | mg |
| Selen | 12.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 9 | mcg | 1.0% |
| vitamin B1 | 0.115 | mg | 9.6% |
| vitamin B2 | 0.055 | mg | 4.2% |
| vitamin B3 | 1.64 | mg | 10.3% |
| vitamin B6 | 0.19 | mg | 11.2% |
| vitamin B9 | 15 | mcg | 3.8% |
| vitamin B12 | 1.53 | mcg | 63.8% |
| vitamin C | 1.6 | mg | 1.8% |
| vitamin D | 24.7 (988 IU) | mcg | 164.7% |
| vitamin E | 0.63 | mg | 4.2% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 41 | mg | 4.1% |
| iron | 1.24 | mg | 6.9% |
| magnesium | 29 | mg | 7.2% |
| phosphorus | 415 | mg | 59.3% |
| potassium | 333 | mg | 12.8% |
| sodium | 49 | mg | 2.1% |
| zinc | 1.48 | mg | 13.5% |
| copper | 0.057 | mg | 6.3% |
| manganese | 0.042 | mg | 1.8% |
| selenium | 12.6 | mcg | 22.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 525 | mg | 75.0% | 173% |
| Isoleucine | 822 | mg | 58.7% | 145% |
| Leucine | 1449 | mg | 53.1% | 125% |
| Lysine | 1638 | mg | 78.0% | 180% |
| Methionine | 719 | mg | 68.5% | 165% |
| Phenylalanine | 1298 | mg | 74.2% | 167% |
| Threonine | 782 | mg | 74.5% | 165% |
| Tryptophan | 200 | mg | 71.4% | 160% |
| Valine | 919 | mg | 50.5% | 121% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng