Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Tvorog (phô mai tươi kiểu nông trại) của Nga với 5% chất béo, không muối, giá trị ở dạng bán sẵn.
Tvorog 5% chất béo, loại phô mai sữa đông tươi dùng hằng ngày của Nga và Ukraina, được ăn không, ăn cùng kem chua hoặc mứt, hoặc dùng làm syrniki và các món casserole. Một khẩu phần 150 g có khoảng 180 kcal, 26 g protein và 7,5 g chất béo, đồng thời giàu vitamin B12, selen, riboflavin và phốt pho, với khoảng 255 mg canxi. Nó nằm giữa loại không béo và loại 9%: nhiều hơn khoảng 35 kcal trên mỗi 100 g so với tvorog 0%, với lượng protein tương tự.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 17.2g | 30.7% |
| Chất béo | 5g | 7.1% |
| Carb | 1.8g | 0.6% |
| Đường đơn | 0.63g | Ước tính |
| Carb phức | 1.17g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 75g | 3.0% |
| Calo | 121 | 5.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.16 | g | 15.8% |
| Monounsaturated | 1.42 | g | 5.7% |
| Polyunsaturated | 0.16 | g | 1.2% |
| Omega-3 | 0.048 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.112 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.05 | mg |
| Selen | 11.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 55 | mcg | 6.1% |
| vitamin B1 | 0.028 | mg | 2.3% |
| vitamin B2 | 0.222 | mg | 17.1% |
| vitamin B3 | 0.18 | mg | 1.1% |
| vitamin B6 | 0.097 | mg | 5.7% |
| vitamin B9 | 17 | mcg | 4.3% |
| vitamin B12 | 0.87 | mcg | 36.3% |
| vitamin E | 0.05 | mg | 0.3% |
| vitamin K | 0.5 | mcg | 0.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 169 | mg | 16.9% |
| iron | 0.19 | mg | 1.1% |
| magnesium | 23 | mg | 5.8% |
| phosphorus | 227 | mg | 32.4% |
| potassium | 112 | mg | 4.3% |
| sodium | 41 | mg | 1.8% |
| zinc | 0.53 | mg | 4.8% |
| copper | 0.039 | mg | 4.3% |
| manganese | 0.003 | mg | 0.1% |
| selenium | 11.7 | mcg | 21.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 504 | mg | 72.0% | 174% |
| Isoleucine | 914 | mg | 65.3% | 168% |
| Leucine | 1726 | mg | 63.2% | 156% |
| Lysine | 1445 | mg | 68.8% | 166% |
| Methionine | 518 | mg | 49.3% | 124% |
| Phenylalanine | 1827 | mg | 104.4% | 246% |
| Threonine | 773 | mg | 73.6% | 171% |
| Tryptophan | 227 | mg | 81.1% | 190% |
| Valine | 1157 | mg | 63.6% | 160% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng