Thịt bò xay nạc

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Thịt bò xay nạc, 95% nạc / 5% mỡ, giá trị cho thịt sống.

Lean Ground Beef — ảnh 1

Thịt bò xay được ghi nhãn 95/5 gồm 95% thịt nạc và 5% chất béo tính theo trọng lượng sống. Loại thịt này được dùng làm bánh burger, thịt viên, chili và sốt mì ống khi muốn ít chất béo hơn. Một khẩu phần 150 g thịt sống cung cấp khoảng 205 kcal, 32 g protein và 7,5 g chất béo. Khẩu phần này rất giàu vitamin B12 và kẽm, cùng lượng sắt, niacin và selen đáng kể. Loại thịt này có lượng chất béo chỉ bằng một phần ba so với thịt bò xay 85/15 và hao hụt ít trọng lượng hơn khi nấu, khoảng một phần năm thay vì một phần tư.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 21.4g (81.1%)
Fat: 5g (18.9%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein21.4g38.2%
Chất béo5g7.1%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước73g2.9%
Calo1376.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2.18g10.9%
Monounsaturated1.99g8.0%
Polyunsaturated0.26g2.0%
Omega-30.078gƯớc tính
Omega-60.182gƯớc tính
Trans0.22g11.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.17mg
Selen17.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A4mcg0.4%
vitamin B10.041mg3.4%
vitamin B20.151mg11.6%
vitamin B35.49mg34.3%
vitamin B60.392mg23.1%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B122.24mcg93.3%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.17mg1.1%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium9mg0.9%
iron2.38mg13.2%
magnesium22mg5.5%
phosphorus198mg28.3%
potassium346mg13.3%
sodium66mg2.9%
zinc5.09mg46.3%
copper0.078mg8.7%
manganese0.01mg0.4%
selenium17.4mcg31.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 696mg99.4%187%
Isoleucine 947mg67.6%136%
Leucine 1671mg61.2%118%
Lysine 1775mg84.5%159%
Methionine 772mg73.5%144%
Phenylalanine 1495mg85.4%157%
Threonine 829mg79.0%143%
Tryptophan limiting109mg38.9%71%
Valine 1053mg57.9%113%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này