Đùi gà

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Đùi tỏi gà có da, các giá trị tính cho thịt và da sống không kèm xương.

Chicken Drumstick — ảnh 1

Phần dưới của đùi gà, được nướng lò, nướng vỉ, chiên hoặc om nguyên da. Một khẩu phần 150 g thịt sống kèm da (khoảng hai cái tỏi gà) cung cấp khoảng 240 kcal, 27 g protein và 14 g chất béo, giàu niacin, selen và vitamin B6, cùng một ít kẽm. Hãy cân phần thịt không có xương, hoặc tính khoảng 30% trọng lượng của một cái tỏi gà sống là xương; bỏ da sẽ giảm lượng chất béo đi hơn một nửa.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.1g (66.1%)
Fat: 9.2g (33.6%)
Carbs: 0.1g (0.4%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.1g32.3%
Chất béo9.2g13.1%
Carb0.1g0.0%
Đường đơn0.03gƯớc tính
Carb phức0.07gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước73g2.9%
Calo1617.2%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2.46g12.3%
Monounsaturated3.72g14.9%
Polyunsaturated1.97g15.2%
Omega-30.591gƯớc tính
EPA3mg0.3%
DHA7mg0.8%
Omega-61.379gƯớc tính
Trans0.05g2.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.19mg
Selen20.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A14mcg1.6%
vitamin B10.083mg6.9%
vitamin B20.195mg15.0%
vitamin B34.84mg30.3%
vitamin B60.345mg20.3%
vitamin B93mcg0.8%
vitamin B120.53mcg22.1%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.19mg1.3%
vitamin K2.5mcg2.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium8mg0.8%
iron0.71mg3.9%
magnesium18mg4.5%
phosphorus163mg23.3%
potassium211mg8.1%
sodium106mg4.6%
zinc1.86mg16.9%
copper0.062mg6.9%
manganese0.014mg0.6%
selenium20.2mcg36.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 527mg75.3%167%
Isoleucine 838mg59.9%142%
Leucine 1501mg55.0%125%
Lysine 1657mg78.9%175%
Methionine 709mg67.5%157%
Phenylalanine 1371mg78.3%170%
Threonine 835mg79.5%170%
Tryptophan 196mg70.0%151%
Valine 862mg47.4%110%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này