Đậu hũ

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu phụ cứng đông bằng canxi sulfat, giá trị dinh dưỡng cho đậu phụ sống.

Tofu — ảnh 1

Đậu phụ là đậu nành ép thành khối, dùng trong món xào, cà ri, súp và món nướng hoặc áp chảo. Loại đậu phụ chắc, cứng này cung cấp khoảng 17 g protein trên 100 g, với đầy đủ các axit amin thiết yếu, và rất giàu canxi, mangan và đồng, cùng lượng sắt và magiê tốt. Canxi đến từ canxi sunfat dùng để đông tụ đậu, nên đậu phụ đông bằng nigari có ít canxi hơn nhiều; đậu phụ non và đậu phụ lụa cũng có ít protein hơn.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 17.3g (60.1%)
Fat: 8.7g (30.2%)
Carbs: 2.8g (9.7%)
Chất xơ: 2.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein17.3g30.9%
Chất béo8.7g12.4%
Carb2.8g0.9%
Đường đơn0.98gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ2.3g9.2%
Nước70g2.8%
Calo1446.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.26g6.3%
Monounsaturated1.93g7.7%
Polyunsaturated4.92g37.8%
Omega-31.476gƯớc tính
Omega-63.444gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.2mg
Selen17.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.158mg13.2%
vitamin B20.102mg7.8%
vitamin B30.38mg2.4%
vitamin B60.092mg5.4%
vitamin B929mcg7.2%
vitamin C0.2mg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium683mg68.3%
iron2.66mg14.8%
magnesium58mg14.5%
phosphorus190mg27.1%
potassium237mg9.1%
sodium14mg0.6%
zinc1.57mg14.3%
copper0.378mg42.0%
manganese1.181mg51.3%
selenium17.4mcg31.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 431mg61.6%134%
Isoleucine 849mg60.6%141%
Leucine 1392mg51.0%113%
Lysine 883mg42.0%91%
Methionine limiting268mg25.5%58%
Phenylalanine 1536mg87.8%186%
Threonine 785mg74.8%156%
Tryptophan 235mg83.9%177%
Valine 870mg47.8%108%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Đậu nành

Chia sẻ sản phẩm này