Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Giăm bông thái lát đã nấu chín, loại thường (không phải loại siêu nạc), ăn liền.
Giăm bông thái lát là thịt lợn được ướp muối, chế biến chín và bán sẵn để ăn ngay, chủ yếu dùng trong bánh mì sandwich, salad và các món ăn sáng. Nó chứa nhiều natri: một khẩu phần sandwich 50 g có khoảng 400 mg natri, cùng khoảng 8 g protein và 0,3 mg thiamin (vitamin B1), tương đương một phần tư giá trị khuyến nghị hàng ngày. Nước ướp muối thường chứa muối và cả đường, nên giăm bông có vài gam carbohydrate trên 100 g, trong khi thịt lợn tươi thì không có.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 16.6g | 29.6% |
| Chất béo | 8.8g | 12.6% |
| Carb | 3.6g | 1.2% |
| Đường đơn | 1.26g | Ước tính |
| Carb phức | 1.04g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.3g | 5.2% |
| Nước | 67g | 2.7% |
| Calo | 164 | 7.3% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.5 | g | 2.5% |
| Monounsaturated | 4.35 | g | 17.4% |
| Polyunsaturated | 0.79 | g | 6.1% |
| Omega-3 | 0.237 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.553 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 4 | mg |
| Vitamin E | 0.08 | mg |
| Selen | 20.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.626 | mg | 52.2% |
| vitamin B2 | 0.178 | mg | 13.7% |
| vitamin B3 | 2.9 | mg | 18.1% |
| vitamin B6 | 0.329 | mg | 19.4% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 0.42 | mcg | 17.5% |
| vitamin C | 4 | mg | 4.4% |
| vitamin D | 0.7 (28 IU) | mcg | 4.7% |
| vitamin E | 0.08 | mg | 0.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 24 | mg | 2.4% |
| iron | 1.02 | mg | 5.7% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 153 | mg | 21.9% |
| potassium | 287 | mg | 11.0% |
| sodium | 814 | mg | 35.4% |
| zinc | 1.35 | mg | 12.3% |
| copper | 0.089 | mg | 9.9% |
| manganese | 0.557 | mg | 24.2% |
| selenium | 20.7 | mcg | 37.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 477 | mg | 68.1% | 167% |
| Isoleucine | 573 | mg | 40.9% | 107% |
| Leucine limiting | 986 | mg | 36.1% | 91% |
| Lysine | 1110 | mg | 52.9% | 130% |
| Methionine | 479 | mg | 45.6% | 117% |
| Phenylalanine | 919 | mg | 52.5% | 126% |
| Threonine | 558 | mg | 53.1% | 125% |
| Tryptophan | 155 | mg | 55.4% | 132% |
| Valine | 670 | mg | 36.8% | 94% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng