Giăm bông

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Giăm bông thái lát đã nấu chín, loại thường (không phải loại siêu nạc), ăn liền.

Ham — ảnh 1

Giăm bông thái lát là thịt lợn được ướp muối, chế biến chín và bán sẵn để ăn ngay, chủ yếu dùng trong bánh mì sandwich, salad và các món ăn sáng. Nó chứa nhiều natri: một khẩu phần sandwich 50 g có khoảng 400 mg natri, cùng khoảng 8 g protein và 0,3 mg thiamin (vitamin B1), tương đương một phần tư giá trị khuyến nghị hàng ngày. Nước ướp muối thường chứa muối và cả đường, nên giăm bông có vài gam carbohydrate trên 100 g, trong khi thịt lợn tươi thì không có.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 16.6g (57.2%)
Fat: 8.8g (30.3%)
Carbs: 3.6g (12.4%)
Chất xơ: 1.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein16.6g29.6%
Chất béo8.8g12.6%
Carb3.6g1.2%
Đường đơn1.26gƯớc tính
Carb phức1.04gƯớc tính
Chất xơ1.3g5.2%
Nước67g2.7%
Calo1647.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.5g2.5%
Monounsaturated4.35g17.4%
Polyunsaturated0.79g6.1%
Omega-30.237gƯớc tính
Omega-60.553gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C4mg
Vitamin E0.08mg
Selen20.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.626mg52.2%
vitamin B20.178mg13.7%
vitamin B32.9mg18.1%
vitamin B60.329mg19.4%
vitamin B97mcg1.8%
vitamin B120.42mcg17.5%
vitamin C4mg4.4%
vitamin D0.7 (28 IU)mcg4.7%
vitamin E0.08mg0.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium24mg2.4%
iron1.02mg5.7%
magnesium22mg5.5%
phosphorus153mg21.9%
potassium287mg11.0%
sodium814mg35.4%
zinc1.35mg12.3%
copper0.089mg9.9%
manganese0.557mg24.2%
selenium20.7mcg37.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 477mg68.1%167%
Isoleucine 573mg40.9%107%
Leucine limiting986mg36.1%91%
Lysine 1110mg52.9%130%
Methionine 479mg45.6%117%
Phenylalanine 919mg52.5%126%
Threonine 558mg53.1%125%
Tryptophan 155mg55.4%132%
Valine 670mg36.8%94%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này