Giá trị dinh dưỡng trung bình
Phi lê cá trích Đại Tây Dương muối (seledka), không đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Cá trích muối (seledka) là món ăn không thể thiếu trên bàn ăn của người Nga, Ukraina và vùng Baltic, được dùng với khoai tây luộc, hành tây và bánh mì lúa mạch đen hoặc trong món cá trích dưới lớp áo lông. Một phần 50 g cung cấp khoảng 75 kcal và 8,5 g protein, với khoảng 0,7 g chất béo omega-3 EPA và DHA và hơn gấp đôi lượng vitamin B12 cần thiết hằng ngày, nhưng cũng có khoảng 1.200 mg natri. Ngâm phi lê trong nước hoặc sữa trước khi dùng sẽ rút bớt một phần muối.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 16.9g | 30.2% |
| Chất béo | 8.5g | 12.1% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 68g | 2.7% |
| Calo | 149 | 6.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.92 | g | 9.6% |
| Monounsaturated | 3.51 | g | 14.0% |
| Polyunsaturated | 2.01 | g | 15.5% |
| Omega-3 | 0.603 | g | Ước tính |
| EPA | 666 | mg | 74.0% |
| DHA | 810 | mg | 90.0% |
| Omega-6 | 1.407 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.7 | mg |
| Vitamin E | 1.01 | mg |
| Selen | 34.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 26 | mcg | 2.9% |
| vitamin B1 | 0.086 | mg | 7.2% |
| vitamin B2 | 0.219 | mg | 16.8% |
| vitamin B3 | 3.02 | mg | 18.9% |
| vitamin B6 | 0.284 | mg | 16.7% |
| vitamin B9 | 9 | mcg | 2.3% |
| vitamin B12 | 12.85 | mcg | 535.4% |
| vitamin C | 0.7 | mg | 0.8% |
| vitamin D | 3.9 (156 IU) | mcg | 26.0% |
| vitamin E | 1.01 | mg | 6.7% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 55 | mg | 5.5% |
| iron | 1.05 | mg | 5.8% |
| magnesium | 30 | mg | 7.5% |
| phosphorus | 222 | mg | 31.7% |
| potassium | 308 | mg | 11.8% |
| sodium | 2410 | mg | 104.8% |
| zinc | 0.94 | mg | 8.5% |
| copper | 0.088 | mg | 9.8% |
| manganese | 0.039 | mg | 1.7% |
| selenium | 34.3 | mcg | 62.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 497 | mg | 71.0% | 173% |
| Isoleucine | 778 | mg | 55.6% | 144% |
| Leucine | 1372 | mg | 50.3% | 125% |
| Lysine | 1551 | mg | 73.9% | 180% |
| Methionine | 682 | mg | 65.0% | 165% |
| Phenylalanine | 1229 | mg | 70.2% | 167% |
| Threonine | 740 | mg | 70.5% | 165% |
| Tryptophan | 189 | mg | 67.5% | 159% |
| Valine | 870 | mg | 47.8% | 121% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng