Cá trích muối

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phi lê cá trích Đại Tây Dương muối (seledka), không đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Salted Herring — ảnh 1

Cá trích muối (seledka) là món ăn không thể thiếu trên bàn ăn của người Nga, Ukraina và vùng Baltic, được dùng với khoai tây luộc, hành tây và bánh mì lúa mạch đen hoặc trong món cá trích dưới lớp áo lông. Một phần 50 g cung cấp khoảng 75 kcal và 8,5 g protein, với khoảng 0,7 g chất béo omega-3 EPA và DHA và hơn gấp đôi lượng vitamin B12 cần thiết hằng ngày, nhưng cũng có khoảng 1.200 mg natri. Ngâm phi lê trong nước hoặc sữa trước khi dùng sẽ rút bớt một phần muối.

Giàu proteinÍt carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 16.9g (66.5%)
Fat: 8.5g (33.5%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein16.9g30.2%
Chất béo8.5g12.1%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước68g2.7%
Calo1496.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.92g9.6%
Monounsaturated3.51g14.0%
Polyunsaturated2.01g15.5%
Omega-30.603gƯớc tính
EPA666mg74.0%
DHA810mg90.0%
Omega-61.407gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.7mg
Vitamin E1.01mg
Selen34.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A26mcg2.9%
vitamin B10.086mg7.2%
vitamin B20.219mg16.8%
vitamin B33.02mg18.9%
vitamin B60.284mg16.7%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin B1212.85mcg535.4%
vitamin C0.7mg0.8%
vitamin D3.9 (156 IU)mcg26.0%
vitamin E1.01mg6.7%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium55mg5.5%
iron1.05mg5.8%
magnesium30mg7.5%
phosphorus222mg31.7%
potassium308mg11.8%
sodium2410mg104.8%
zinc0.94mg8.5%
copper0.088mg9.8%
manganese0.039mg1.7%
selenium34.3mcg62.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 497mg71.0%173%
Isoleucine 778mg55.6%144%
Leucine 1372mg50.3%125%
Lysine 1551mg73.9%180%
Methionine 682mg65.0%165%
Phenylalanine 1229mg70.2%167%
Threonine 740mg70.5%165%
Tryptophan 189mg67.5%159%
Valine 870mg47.8%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này