Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Thịt gà xay (khoảng 8% chất béo), giá trị tính cho thịt sống.
Thịt gà xay, thường từ thịt đùi và thịt ức kèm một ít da, dùng để làm thịt viên, chả miếng, sủi cảo và các món xào. Một phần 150 g sống cung cấp khoảng 215 kcal, 26 g protein và 12 g chất béo, giàu niacin, vitamin B6 và phốt pho, cùng nhiều kali. Thịt gà xay tương tự thịt gà tây xay về chất béo và calo; thịt ức gà xay nạc hơn nhiều. Thịt hao hụt khoảng một phần tư khối lượng khi nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 17.4g | 31.1% |
| Chất béo | 8.1g | 11.6% |
| Carb | 0.04g | 0.0% |
| Đường đơn | 0.01g | Ước tính |
| Carb phức | 0.03g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 73g | 2.9% |
| Calo | 143 | 6.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2.3 | g | 11.5% |
| Monounsaturated | 3.61 | g | 14.4% |
| Polyunsaturated | 1.51 | g | 11.6% |
| Omega-3 | 0.453 | g | Ước tính |
| EPA | 8 | mg | 0.9% |
| DHA | 23 | mg | 2.6% |
| Omega-6 | 1.057 | g | Ước tính |
| Trans | 0.07 | g | 3.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.27 | mg |
| Selen | 10.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.109 | mg | 9.1% |
| vitamin B2 | 0.241 | mg | 18.5% |
| vitamin B3 | 5.58 | mg | 34.9% |
| vitamin B6 | 0.512 | mg | 30.1% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| vitamin B12 | 0.56 | mcg | 23.3% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 0.27 | mg | 1.8% |
| vitamin K | 0.8 | mcg | 0.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 6 | mg | 0.6% |
| iron | 0.82 | mg | 4.6% |
| magnesium | 21 | mg | 5.3% |
| phosphorus | 178 | mg | 25.4% |
| potassium | 522 | mg | 20.1% |
| sodium | 60 | mg | 2.6% |
| zinc | 1.47 | mg | 13.4% |
| copper | 0.065 | mg | 7.2% |
| manganese | 0.016 | mg | 0.7% |
| selenium | 10.2 | mcg | 18.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 529 | mg | 75.6% | 175% |
| Isoleucine | 794 | mg | 56.7% | 140% |
| Leucine | 1361 | mg | 49.9% | 118% |
| Lysine | 1509 | mg | 71.9% | 166% |
| Methionine | 634 | mg | 60.4% | 146% |
| Phenylalanine | 1287 | mg | 73.5% | 166% |
| Threonine | 727 | mg | 69.2% | 154% |
| Tryptophan | 147 | mg | 52.5% | 118% |
| Valine | 826 | mg | 45.4% | 109% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng