Thịt gà xay

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Thịt gà xay (khoảng 8% chất béo), giá trị tính cho thịt sống.

Ground Chicken — ảnh 1

Thịt gà xay, thường từ thịt đùi và thịt ức kèm một ít da, dùng để làm thịt viên, chả miếng, sủi cảo và các món xào. Một phần 150 g sống cung cấp khoảng 215 kcal, 26 g protein và 12 g chất béo, giàu niacin, vitamin B6 và phốt pho, cùng nhiều kali. Thịt gà xay tương tự thịt gà tây xay về chất béo và calo; thịt ức gà xay nạc hơn nhiều. Thịt hao hụt khoảng một phần tư khối lượng khi nấu chín.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 17.4g (68.1%)
Fat: 8.1g (31.7%)
Carbs: 0.04g (0.2%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein17.4g31.1%
Chất béo8.1g11.6%
Carb0.04g0.0%
Đường đơn0.01gƯớc tính
Carb phức0.03gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước73g2.9%
Calo1436.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2.3g11.5%
Monounsaturated3.61g14.4%
Polyunsaturated1.51g11.6%
Omega-30.453gƯớc tính
EPA8mg0.9%
DHA23mg2.6%
Omega-61.057gƯớc tính
Trans0.07g3.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.27mg
Selen10.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.109mg9.1%
vitamin B20.241mg18.5%
vitamin B35.58mg34.9%
vitamin B60.512mg30.1%
vitamin B91mcg0.3%
vitamin B120.56mcg23.3%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.27mg1.8%
vitamin K0.8mcg0.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium6mg0.6%
iron0.82mg4.6%
magnesium21mg5.3%
phosphorus178mg25.4%
potassium522mg20.1%
sodium60mg2.6%
zinc1.47mg13.4%
copper0.065mg7.2%
manganese0.016mg0.7%
selenium10.2mcg18.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 529mg75.6%175%
Isoleucine 794mg56.7%140%
Leucine 1361mg49.9%118%
Lysine 1509mg71.9%166%
Methionine 634mg60.4%146%
Phenylalanine 1287mg73.5%166%
Threonine 727mg69.2%154%
Tryptophan 147mg52.5%118%
Valine 826mg45.4%109%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này