Phô mai tươi 9%

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Tvorog (phô mai tươi kiểu nông trại) của Nga với 9% chất béo, không muối, giá trị ở dạng bán sẵn.

Farmer Cheese 9% — ảnh 1

Tvorog 9% chất béo, phiên bản béo và mềm hơn của phô mai sữa đông tươi Nga và Ukraina, được ăn cùng kem chua, mật ong hoặc quả mọng và dùng làm nhân ngọt. Một khẩu phần 150 g có khoảng 235 kcal, 25 g protein và 13,5 g chất béo, trong đó 8,5 g là chất béo bão hòa, đồng thời giàu vitamin B12, selen, riboflavin và phốt pho, có một ít vitamin A và khoảng 245 mg canxi. So với tvorog 5%, nó có lượng chất béo gần gấp đôi và nhiều hơn khoảng 35 kcal trên mỗi 100 g.

Giàu proteinÍt carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 16.7g (60.3%)
Fat: 9g (32.5%)
Carbs: 2g (7.2%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein16.7g29.8%
Chất béo9g12.9%
Carb2g0.7%
Đường đơn0.7gƯớc tính
Carb phức1.3gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước71g2.9%
Calo1566.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated5.69g28.5%
Monounsaturated2.56g10.2%
Polyunsaturated0.28g2.2%
Omega-30.084gƯớc tính
Omega-60.196gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.09mg
Selen11.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A99mcg11.0%
vitamin B10.027mg2.3%
vitamin B20.215mg16.5%
vitamin B30.18mg1.1%
vitamin B60.094mg5.5%
vitamin B916mcg4.0%
vitamin B120.85mcg35.4%
vitamin E0.09mg0.6%
vitamin K0.9mcg0.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium164mg16.4%
iron0.19mg1.1%
magnesium23mg5.8%
phosphorus220mg31.4%
potassium112mg4.3%
sodium41mg1.8%
zinc0.51mg4.6%
copper0.038mg4.2%
manganese0.003mg0.1%
selenium11.3mcg20.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 490mg70.0%174%
Isoleucine 888mg63.4%168%
Leucine 1676mg61.4%156%
Lysine 1403mg66.8%166%
Methionine 503mg47.9%124%
Phenylalanine 1774mg101.4%246%
Threonine 751mg71.5%171%
Tryptophan 221mg78.9%190%
Valine 1123mg61.7%160%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này