Sữa chua Hy Lạp không béo

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Sữa chua Hy Lạp nguyên vị không đường làm từ sữa tách béo (0% chất béo), giá trị theo sản phẩm khi bán.

Nonfat Greek Yogurt — ảnh 1

Sữa chua Hy Lạp làm từ sữa tách béo và được lọc cho đến khi có kết cấu đặc, dùng để ăn không, ăn kèm trái cây, hoặc dùng thay kem chua trong các loại nước chấm và nước sốt. Một phần 150 g có khoảng 90 kcal và 15 g protein với dưới 1 g chất béo, đồng thời giàu vitamin B12, riboflavin và selen. Tính trên 100 g, sữa chua này có nhiều hơn khoảng 6,5 g protein và ít hơn 3 g chất béo so với sữa chua nguyên vị làm từ sữa nguyên kem.

Giàu proteinÍt carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 10.2g (71.8%)
Fat: 0.4g (2.8%)
Carbs: 3.6g (25.4%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein10.2g18.2%
Chất béo0.4g0.6%
Carb3.6g1.2%
Đường đơn1.26gƯớc tính
Carb phức2.34gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước85g3.4%
Calo592.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
35

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.12g0.6%
Monounsaturated0.05g0.2%
Polyunsaturated0.01g0.1%
Omega-30.003gƯớc tính
Omega-60.007gƯớc tính
Trans0.01g0.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.01mg
Selen9.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.023mg1.9%
vitamin B20.278mg21.4%
vitamin B30.21mg1.3%
vitamin B60.063mg3.7%
vitamin B97mcg1.8%
vitamin B120.75mcg31.3%
vitamin E0.01mg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium110mg11.0%
iron0.07mg0.4%
magnesium11mg2.8%
phosphorus135mg19.3%
potassium141mg5.4%
sodium36mg1.6%
zinc0.52mg4.7%
copper0.017mg1.9%
manganese0.009mg0.4%
selenium9.7mcg17.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 292mg41.7%170%
Isoleucine 551mg39.4%171%
Leucine 1015mg37.2%155%
Lysine 875mg41.7%170%
Methionine 346mg33.0%140%
Phenylalanine 1016mg58.1%231%
Threonine 453mg43.1%169%
Tryptophan 151mg53.9%213%
Valine 669mg36.8%156%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này