Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Sữa chua Hy Lạp nguyên vị không đường làm từ sữa tách béo (0% chất béo), giá trị theo sản phẩm khi bán.
Sữa chua Hy Lạp làm từ sữa tách béo và được lọc cho đến khi có kết cấu đặc, dùng để ăn không, ăn kèm trái cây, hoặc dùng thay kem chua trong các loại nước chấm và nước sốt. Một phần 150 g có khoảng 90 kcal và 15 g protein với dưới 1 g chất béo, đồng thời giàu vitamin B12, riboflavin và selen. Tính trên 100 g, sữa chua này có nhiều hơn khoảng 6,5 g protein và ít hơn 3 g chất béo so với sữa chua nguyên vị làm từ sữa nguyên kem.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 10.2g | 18.2% |
| Chất béo | 0.4g | 0.6% |
| Carb | 3.6g | 1.2% |
| Đường đơn | 1.26g | Ước tính |
| Carb phức | 2.34g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 85g | 3.4% |
| Calo | 59 | 2.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.12 | g | 0.6% |
| Monounsaturated | 0.05 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Omega-3 | 0.003 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.007 | g | Ước tính |
| Trans | 0.01 | g | 0.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.01 | mg |
| Selen | 9.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.023 | mg | 1.9% |
| vitamin B2 | 0.278 | mg | 21.4% |
| vitamin B3 | 0.21 | mg | 1.3% |
| vitamin B6 | 0.063 | mg | 3.7% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 0.75 | mcg | 31.3% |
| vitamin E | 0.01 | mg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 110 | mg | 11.0% |
| iron | 0.07 | mg | 0.4% |
| magnesium | 11 | mg | 2.8% |
| phosphorus | 135 | mg | 19.3% |
| potassium | 141 | mg | 5.4% |
| sodium | 36 | mg | 1.6% |
| zinc | 0.52 | mg | 4.7% |
| copper | 0.017 | mg | 1.9% |
| manganese | 0.009 | mg | 0.4% |
| selenium | 9.7 | mcg | 17.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 292 | mg | 41.7% | 170% |
| Isoleucine | 551 | mg | 39.4% | 171% |
| Leucine | 1015 | mg | 37.2% | 155% |
| Lysine | 875 | mg | 41.7% | 170% |
| Methionine | 346 | mg | 33.0% | 140% |
| Phenylalanine | 1016 | mg | 58.1% | 231% |
| Threonine | 453 | mg | 43.1% | 169% |
| Tryptophan | 151 | mg | 53.9% | 213% |
| Valine | 669 | mg | 36.8% | 156% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng