Giá trị dinh dưỡng trung bình
Sữa protein pha sẵn, tính trên 100 ml.
Sữa protein pha sẵn là protein sữa đã được hòa tan từ trước: thường chứa khoảng 8 g protein trên 100 ml với lượng carbohydrate đã giảm, được bán dạng chai để lạnh. Giá của nó cao hơn gấp nhiều lần so với cùng lượng protein ở dạng bột, và chỉ mang lại sự tiện lợi. Về mặt dinh dưỡng, nó hoạt động giống sữa tách béo với protein được tăng lên và đường được giảm xuống.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 8g | 14.3% |
| Chất béo | 0.7g | 1.0% |
| Carb | 1.5g | 0.5% |
| Đường đơn | 0.52g | Ước tính |
| Carb phức | 0.98g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 88g | 3.5% |
| Calo | 45 | 2.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.45 | g | 2.3% |
| Monounsaturated | 0.2 | g | 0.8% |
| Polyunsaturated | 0.05 | g | 0.4% |
| Omega-3 | 0.015 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.035 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B2 | 0.2 | mg | 15.4% |
| vitamin B12 | 0.5 | mcg | 20.8% |
| vitamin D | 0.8 (32 IU) | mcg | 5.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 130 | mg | 13.0% |
| magnesium | 15 | mg | 3.8% |
| phosphorus | 100 | mg | 14.3% |
| potassium | 150 | mg | 5.8% |
| sodium | 60 | mg | 2.6% |
| zinc | 0.4 | mg | 3.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 230 | mg | 32.9% | 171% |
| Isoleucine | 420 | mg | 30.0% | 166% |
| Leucine | 800 | mg | 29.3% | 156% |
| Lysine | 650 | mg | 31.0% | 161% |
| Methionine | 300 | mg | 28.6% | 155% |
| Phenylalanine | 800 | mg | 45.7% | 232% |
| Threonine | 380 | mg | 36.2% | 181% |
| Tryptophan | 110 | mg | 39.3% | 198% |
| Valine | 520 | mg | 28.6% | 154% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng