Giá trị dinh dưỡng trung bình
Gạo nếp trắng (loại dẻo), giá trị tính cho gạo đã ngâm và hấp chín.
Gạo nếp (glutinous rice) là một loại gạo trắng có tinh bột gần như hoàn toàn là amylopectin, vì vậy khi nấu chín sẽ trở nên dẻo và dính kết lại. Gạo được ngâm rồi hấp, được ăn hằng ngày ở Lào và miền bắc, đông bắc Thái Lan, đồng thời được dùng trong các món ăn và món ngọt của Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc. Một phần 150 g cung cấp khoảng 295 kcal và 5,4 g protein, chủ yếu là tinh bột, và giàu mangan và selen. Gạo nếp khô tăng gần gấp đôi trọng lượng khi hấp. Dù có tên gọi như vậy, nó không chứa gluten.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.6g | 6.4% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 43.3g | 14.4% |
| Đường đơn | 15.15g | Ước tính |
| Carb phức | 26.64g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.5g | 6.0% |
| Nước | 53g | 2.1% |
| Calo | 196 | 8.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.06 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.11 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.1 | g | 0.8% |
| Omega-3 | 0.03 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.07 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.08 | mg |
| Selen | 8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.095 | mg | 7.9% |
| vitamin B2 | 0.029 | mg | 2.2% |
| vitamin B3 | 1.14 | mg | 7.1% |
| vitamin B6 | 0.057 | mg | 3.4% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin E | 0.08 | mg | 0.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 7 | mg | 0.7% |
| iron | 0.85 | mg | 4.7% |
| magnesium | 13 | mg | 3.3% |
| phosphorus | 38 | mg | 5.4% |
| potassium | 41 | mg | 1.6% |
| sodium | 6 | mg | 0.3% |
| zinc | 0.64 | mg | 5.8% |
| copper | 0.095 | mg | 10.6% |
| manganese | 0.516 | mg | 22.4% |
| selenium | 8 | mcg | 14.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 85 | mg | 12.1% | 91% |
| Isoleucine | 156 | mg | 11.1% | 90% |
| Leucine | 298 | mg | 10.9% | 84% |
| Lysine limiting | 130 | mg | 6.2% | 47% |
| Methionine | 159 | mg | 15.1% | 119% |
| Phenylalanine | 314 | mg | 17.9% | 132% |
| Threonine | 129 | mg | 12.3% | 89% |
| Tryptophan | 42 | mg | 15.0% | 110% |
| Valine | 220 | mg | 12.1% | 95% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng