Xôi

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Gạo nếp trắng (loại dẻo), giá trị tính cho gạo đã ngâm và hấp chín.

Sticky Rice — ảnh 1

Gạo nếp (glutinous rice) là một loại gạo trắng có tinh bột gần như hoàn toàn là amylopectin, vì vậy khi nấu chín sẽ trở nên dẻo và dính kết lại. Gạo được ngâm rồi hấp, được ăn hằng ngày ở Lào và miền bắc, đông bắc Thái Lan, đồng thời được dùng trong các món ăn và món ngọt của Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc. Một phần 150 g cung cấp khoảng 295 kcal và 5,4 g protein, chủ yếu là tinh bột, và giàu mangan và selen. Gạo nếp khô tăng gần gấp đôi trọng lượng khi hấp. Dù có tên gọi như vậy, nó không chứa gluten.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.6g (7.6%)
Fat: 0.3g (0.6%)
Carbs: 43.3g (91.7%)
Chất xơ: 1.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.6g6.4%
Chất béo0.3g0.4%
Carb43.3g14.4%
Đường đơn15.15gƯớc tính
Carb phức26.64gƯớc tính
Chất xơ1.5g6.0%
Nước53g2.1%
Calo1968.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
87

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.06g0.3%
Monounsaturated0.11g0.4%
Polyunsaturated0.1g0.8%
Omega-30.03gƯớc tính
Omega-60.07gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.08mg
Selen8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.095mg7.9%
vitamin B20.029mg2.2%
vitamin B31.14mg7.1%
vitamin B60.057mg3.4%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin E0.08mg0.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium7mg0.7%
iron0.85mg4.7%
magnesium13mg3.3%
phosphorus38mg5.4%
potassium41mg1.6%
sodium6mg0.3%
zinc0.64mg5.8%
copper0.095mg10.6%
manganese0.516mg22.4%
selenium8mcg14.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 85mg12.1%91%
Isoleucine 156mg11.1%90%
Leucine 298mg10.9%84%
Lysine limiting130mg6.2%47%
Methionine 159mg15.1%119%
Phenylalanine 314mg17.9%132%
Threonine 129mg12.3%89%
Tryptophan 42mg15.0%110%
Valine 220mg12.1%95%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này