Bánh tortilla ngô

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bánh tortilla ngô loại thường làm từ bột masa ngô đã nixtamal hóa, giá trị theo sản phẩm bán ra.

Corn Tortillas — ảnh 1

Bánh mỏng dẹt làm từ bột masa ngô đã qua xử lý nixtamal hóa, loại bánh chủ lực của Mexico, dùng để làm taco, enchilada và tostada. Một khẩu phần 50 g (khoảng hai chiếc tortilla nhỏ) cung cấp khoảng 110 kcal, 3 g protein và 3 g chất xơ, cùng lượng phốt pho đáng kể và rất ít natri. Tortilla ngô không chứa lúa mì, ít chất béo và ít calo hơn tortilla bột mì; vôi dùng để xử lý ngô bổ sung thêm một ít canxi.

Giàu chất xơ

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 5.7g (10.7%)
Fat: 2.9g (5.5%)
Carbs: 44.6g (83.8%)
Chất xơ: 6.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein5.7g10.2%
Chất béo2.9g4.1%
Carb44.6g14.9%
Đường đơn15.61gƯớc tính
Carb phức22.69gƯớc tính
Chất xơ6.3g25.2%
Nước46g1.8%
Calo2189.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
46

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.45g2.3%
Monounsaturated0.69g2.8%
Polyunsaturated1.42g10.9%
Omega-30.426gƯớc tính
Omega-60.994gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.28mg
Selen6.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.094mg7.8%
vitamin B20.065mg5.0%
vitamin B31.5mg9.4%
vitamin B60.219mg12.9%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin E0.28mg1.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium81mg8.1%
iron1.23mg6.8%
magnesium72mg18.0%
phosphorus314mg44.9%
potassium186mg7.2%
sodium45mg2.0%
zinc1.31mg11.9%
copper0.154mg17.1%
manganese0.326mg14.2%
selenium6.1mcg11.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 177mg25.3%113%
Isoleucine 208mg14.9%71%
Leucine 711mg26.0%119%
Lysine limiting163mg7.8%35%
Methionine 226mg21.5%100%
Phenylalanine 521mg29.8%129%
Threonine 218mg20.8%89%
Tryptophan 42mg15.0%65%
Valine 294mg16.2%75%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này