Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Bánh tortilla ngô loại thường làm từ bột masa ngô đã nixtamal hóa, giá trị theo sản phẩm bán ra.
Bánh mỏng dẹt làm từ bột masa ngô đã qua xử lý nixtamal hóa, loại bánh chủ lực của Mexico, dùng để làm taco, enchilada và tostada. Một khẩu phần 50 g (khoảng hai chiếc tortilla nhỏ) cung cấp khoảng 110 kcal, 3 g protein và 3 g chất xơ, cùng lượng phốt pho đáng kể và rất ít natri. Tortilla ngô không chứa lúa mì, ít chất béo và ít calo hơn tortilla bột mì; vôi dùng để xử lý ngô bổ sung thêm một ít canxi.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5.7g | 10.2% |
| Chất béo | 2.9g | 4.1% |
| Carb | 44.6g | 14.9% |
| Đường đơn | 15.61g | Ước tính |
| Carb phức | 22.69g | Ước tính |
| Chất xơ | 6.3g | 25.2% |
| Nước | 46g | 1.8% |
| Calo | 218 | 9.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.45 | g | 2.3% |
| Monounsaturated | 0.69 | g | 2.8% |
| Polyunsaturated | 1.42 | g | 10.9% |
| Omega-3 | 0.426 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.994 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.28 | mg |
| Selen | 6.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.094 | mg | 7.8% |
| vitamin B2 | 0.065 | mg | 5.0% |
| vitamin B3 | 1.5 | mg | 9.4% |
| vitamin B6 | 0.219 | mg | 12.9% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin E | 0.28 | mg | 1.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 81 | mg | 8.1% |
| iron | 1.23 | mg | 6.8% |
| magnesium | 72 | mg | 18.0% |
| phosphorus | 314 | mg | 44.9% |
| potassium | 186 | mg | 7.2% |
| sodium | 45 | mg | 2.0% |
| zinc | 1.31 | mg | 11.9% |
| copper | 0.154 | mg | 17.1% |
| manganese | 0.326 | mg | 14.2% |
| selenium | 6.1 | mcg | 11.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 177 | mg | 25.3% | 113% |
| Isoleucine | 208 | mg | 14.9% | 71% |
| Leucine | 711 | mg | 26.0% | 119% |
| Lysine limiting | 163 | mg | 7.8% | 35% |
| Methionine | 226 | mg | 21.5% | 100% |
| Phenylalanine | 521 | mg | 29.8% | 129% |
| Threonine | 218 | mg | 20.8% | 89% |
| Tryptophan | 42 | mg | 15.0% | 65% |
| Valine | 294 | mg | 16.2% | 75% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng