Bánh mì lúa mạch đen

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bánh mì lúa mạch đen sẫm màu (loại pumpernickel), giá trị như khi bán.

Rye Bread — ảnh 1

Bánh mì đặc, sẫm màu, được làm chủ yếu từ bột lúa mạch đen xay thô và bột lúa mạch đen, là lương thực chính ở Đức, Scandinavia, các nước vùng Baltic và Nga. Một lát 40 g cung cấp khoảng 100 kcal, 3,5 g protein và 2,6 g chất xơ, cùng lượng mangan và selen đáng kể. Bánh mì lúa mạch đen khá mặn với khoảng 240 mg natri mỗi lát, lượng này cộng dồn lại khi được ăn trong mỗi bữa.

Giàu chất xơ

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.7g (14.7%)
Fat: 3.1g (5.2%)
Carbs: 47.5g (80.1%)
Chất xơ: 6.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.7g15.5%
Chất béo3.1g4.4%
Carb47.5g15.8%
Đường đơn16.63gƯớc tính
Carb phức24.38gƯớc tính
Chất xơ6.5g26.0%
Nước38g1.5%
Calo25011.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
56

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.44g2.2%
Monounsaturated0.93g3.7%
Polyunsaturated1.24g9.5%
Omega-30.372gƯớc tính
Omega-60.868gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.42mg
Selen24.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.223mg18.6%
vitamin B20.128mg9.8%
vitamin B32.39mg14.9%
vitamin B60.126mg7.4%
vitamin B922mcg5.5%
vitamin E0.42mg2.8%
vitamin K0.8mcg0.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium68mg6.8%
iron2.32mg12.9%
magnesium54mg13.5%
phosphorus178mg25.4%
potassium208mg8.0%
sodium596mg25.9%
zinc1.48mg13.5%
copper0.287mg31.9%
manganese1.305mg56.7%
selenium24.5mcg44.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 196mg28.0%77%
Isoleucine 334mg23.9%70%
Leucine 602mg22.1%62%
Lysine limiting248mg11.8%33%
Methionine 345mg32.9%95%
Phenylalanine 660mg37.7%102%
Threonine 267mg25.4%68%
Tryptophan 97mg34.6%93%
Valine 396mg21.8%63%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này