Lavash

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Bánh mì dẹt mỏng làm từ bột mì trắng kiểu Armenia, giá trị theo sản phẩm bán ra.

Lavash — ảnh 1

Bánh mì dẹt dạng tấm mỏng, mềm, làm từ bột mì trắng, nước và muối. Loại bánh này phổ biến ở Armenia, Iran, vùng Kavkaz và Nga, nơi bánh được dùng để cuộn shawarma, thịt nướng, phô mai và rau thơm. Một khẩu phần 50 g cung cấp khoảng 130 kcal, 4 g protein và dưới 1 g chất béo, với lượng selen đáng kể và khoảng 260 mg natri. Các tấm bánh rất khác nhau về kích thước và trọng lượng, vì vậy hãy cân miếng bạn ăn.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.5g (13.2%)
Fat: 1.5g (2.3%)
Carbs: 54.2g (84.4%)
Chất xơ: 2.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.5g15.2%
Chất béo1.5g2.1%
Carb54.2g18.1%
Đường đơn18.97gƯớc tính
Carb phức33.03gƯớc tính
Chất xơ2.2g8.8%
Nước34g1.4%
Calo26011.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
75

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.21g1.0%
Monounsaturated0.13g0.5%
Polyunsaturated0.67g5.2%
Omega-30.201gƯớc tính
EPA1mg0.1%
Omega-60.469gƯớc tính
Trans0.03g1.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.38mg
Selen26.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.26mg21.7%
vitamin B20.094mg7.2%
vitamin B32.08mg13.0%
vitamin B60.033mg1.9%
vitamin B923mcg5.8%
vitamin E0.38mg2.5%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium84mg8.4%
iron1.36mg7.6%
magnesium25mg6.3%
phosphorus94mg13.4%
potassium117mg4.5%
sodium522mg22.7%
zinc0.82mg7.5%
copper0.163mg18.1%
manganese0.468mg20.3%
selenium26.4mcg48.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 182mg26.0%75%
Isoleucine 326mg23.3%72%
Leucine 592mg21.7%64%
Lysine limiting205mg9.8%28%
Methionine 333mg31.7%95%
Phenylalanine 657mg37.5%106%
Threonine 240mg22.9%63%
Tryptophan 98mg35.0%98%
Valine 368mg20.2%61%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này