Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh mì dẹt mỏng làm từ bột mì trắng kiểu Armenia, giá trị theo sản phẩm bán ra.
Bánh mì dẹt dạng tấm mỏng, mềm, làm từ bột mì trắng, nước và muối. Loại bánh này phổ biến ở Armenia, Iran, vùng Kavkaz và Nga, nơi bánh được dùng để cuộn shawarma, thịt nướng, phô mai và rau thơm. Một khẩu phần 50 g cung cấp khoảng 130 kcal, 4 g protein và dưới 1 g chất béo, với lượng selen đáng kể và khoảng 260 mg natri. Các tấm bánh rất khác nhau về kích thước và trọng lượng, vì vậy hãy cân miếng bạn ăn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 8.5g | 15.2% |
| Chất béo | 1.5g | 2.1% |
| Carb | 54.2g | 18.1% |
| Đường đơn | 18.97g | Ước tính |
| Carb phức | 33.03g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.2g | 8.8% |
| Nước | 34g | 1.4% |
| Calo | 260 | 11.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.21 | g | 1.0% |
| Monounsaturated | 0.13 | g | 0.5% |
| Polyunsaturated | 0.67 | g | 5.2% |
| Omega-3 | 0.201 | g | Ước tính |
| EPA | 1 | mg | 0.1% |
| Omega-6 | 0.469 | g | Ước tính |
| Trans | 0.03 | g | 1.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.38 | mg |
| Selen | 26.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.26 | mg | 21.7% |
| vitamin B2 | 0.094 | mg | 7.2% |
| vitamin B3 | 2.08 | mg | 13.0% |
| vitamin B6 | 0.033 | mg | 1.9% |
| vitamin B9 | 23 | mcg | 5.8% |
| vitamin E | 0.38 | mg | 2.5% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 84 | mg | 8.4% |
| iron | 1.36 | mg | 7.6% |
| magnesium | 25 | mg | 6.3% |
| phosphorus | 94 | mg | 13.4% |
| potassium | 117 | mg | 4.5% |
| sodium | 522 | mg | 22.7% |
| zinc | 0.82 | mg | 7.5% |
| copper | 0.163 | mg | 18.1% |
| manganese | 0.468 | mg | 20.3% |
| selenium | 26.4 | mcg | 48.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 182 | mg | 26.0% | 75% |
| Isoleucine | 326 | mg | 23.3% | 72% |
| Leucine | 592 | mg | 21.7% | 64% |
| Lysine limiting | 205 | mg | 9.8% | 28% |
| Methionine | 333 | mg | 31.7% | 95% |
| Phenylalanine | 657 | mg | 37.5% | 106% |
| Threonine | 240 | mg | 22.9% | 63% |
| Tryptophan | 98 | mg | 35.0% | 98% |
| Valine | 368 | mg | 20.2% | 61% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng