Bánh pita

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Bánh mì pita bột mì trắng, không bổ sung vi chất, giá trị theo sản phẩm bán ra.

Pita — ảnh 1

Bánh mì men hình tròn, dẹt của Trung Đông, phồng lên trong lò tạo thành một túi rỗng, được ăn kèm hummus và các loại nước chấm hoặc xẻ ra và nhồi falafel, thịt nướng hoặc salad. Một chiếc pita 60 g cung cấp khoảng 165 kcal, 5,5 g protein và dưới 1 g chất béo, với lượng selen khá tốt và khoảng 320 mg natri. Pita nguyên cám có lượng chất xơ gần gấp ba lần pita trắng.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 9.1g (13.8%)
Fat: 1.2g (1.8%)
Carbs: 55.7g (84.4%)
Chất xơ: 2.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein9.1g16.3%
Chất béo1.2g1.7%
Carb55.7g18.6%
Đường đơn19.5gƯớc tính
Carb phức34gƯớc tính
Chất xơ2.2g8.8%
Nước32g1.3%
Calo27512.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
68

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.17g0.9%
Monounsaturated0.11g0.4%
Polyunsaturated0.54g4.2%
Omega-30.162gƯớc tính
EPA1mg0.1%
Omega-60.378gƯớc tính
Trans0.03g1.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.3mg
Selen27.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.267mg22.3%
vitamin B20.097mg7.5%
vitamin B32.14mg13.4%
vitamin B60.034mg2.0%
vitamin B924mcg6.0%
vitamin E0.3mg2.0%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium86mg8.6%
iron1.4mg7.8%
magnesium26mg6.5%
phosphorus97mg13.9%
potassium120mg4.6%
sodium536mg23.3%
zinc0.84mg7.6%
copper0.168mg18.7%
manganese0.481mg20.9%
selenium27.1mcg49.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 195mg27.9%75%
Isoleucine 349mg24.9%72%
Leucine 634mg23.2%64%
Lysine limiting219mg10.4%28%
Methionine 357mg34.0%96%
Phenylalanine 703mg40.2%106%
Threonine 257mg24.5%63%
Tryptophan 105mg37.5%98%
Valine 394mg21.6%61%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này