Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh mì pita bột mì trắng, không bổ sung vi chất, giá trị theo sản phẩm bán ra.
Bánh mì men hình tròn, dẹt của Trung Đông, phồng lên trong lò tạo thành một túi rỗng, được ăn kèm hummus và các loại nước chấm hoặc xẻ ra và nhồi falafel, thịt nướng hoặc salad. Một chiếc pita 60 g cung cấp khoảng 165 kcal, 5,5 g protein và dưới 1 g chất béo, với lượng selen khá tốt và khoảng 320 mg natri. Pita nguyên cám có lượng chất xơ gần gấp ba lần pita trắng.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 9.1g | 16.3% |
| Chất béo | 1.2g | 1.7% |
| Carb | 55.7g | 18.6% |
| Đường đơn | 19.5g | Ước tính |
| Carb phức | 34g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.2g | 8.8% |
| Nước | 32g | 1.3% |
| Calo | 275 | 12.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.17 | g | 0.9% |
| Monounsaturated | 0.11 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.54 | g | 4.2% |
| Omega-3 | 0.162 | g | Ước tính |
| EPA | 1 | mg | 0.1% |
| Omega-6 | 0.378 | g | Ước tính |
| Trans | 0.03 | g | 1.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.3 | mg |
| Selen | 27.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.267 | mg | 22.3% |
| vitamin B2 | 0.097 | mg | 7.5% |
| vitamin B3 | 2.14 | mg | 13.4% |
| vitamin B6 | 0.034 | mg | 2.0% |
| vitamin B9 | 24 | mcg | 6.0% |
| vitamin E | 0.3 | mg | 2.0% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 86 | mg | 8.6% |
| iron | 1.4 | mg | 7.8% |
| magnesium | 26 | mg | 6.5% |
| phosphorus | 97 | mg | 13.9% |
| potassium | 120 | mg | 4.6% |
| sodium | 536 | mg | 23.3% |
| zinc | 0.84 | mg | 7.6% |
| copper | 0.168 | mg | 18.7% |
| manganese | 0.481 | mg | 20.9% |
| selenium | 27.1 | mcg | 49.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 195 | mg | 27.9% | 75% |
| Isoleucine | 349 | mg | 24.9% | 72% |
| Leucine | 634 | mg | 23.2% | 64% |
| Lysine limiting | 219 | mg | 10.4% | 28% |
| Methionine | 357 | mg | 34.0% | 96% |
| Phenylalanine | 703 | mg | 40.2% | 106% |
| Threonine | 257 | mg | 24.5% | 63% |
| Tryptophan | 105 | mg | 37.5% | 98% |
| Valine | 394 | mg | 21.6% | 61% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng