Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh bagel trắng loại thường, không bổ sung vi chất, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Bánh mì hình vòng đặc ruột, dai, được luộc trước khi nướng, thường được nướng lại rồi ăn với phô mai kem hoặc bơ, hoặc dùng làm bánh kẹp. Một chiếc bagel 100 g cung cấp khoảng 275 kcal, 10,5 g protein và 53 g carbohydrate, tương đương khoảng ba đến bốn lát bánh mì trắng, và là nguồn selen dồi dào, với khoảng 530 mg natri. Bagel ở tiệm bánh thường nặng từ 110 đến 130 g, vì vậy hãy cân chiếc bánh của bạn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 10.5g | 18.8% |
| Chất béo | 1.6g | 2.3% |
| Carb | 53.4g | 17.8% |
| Đường đơn | 18.69g | Ước tính |
| Carb phức | 32.41g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.3g | 9.2% |
| Nước | 33g | 1.3% |
| Calo | 275 | 12.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.22 | g | 1.1% |
| Monounsaturated | 0.13 | g | 0.5% |
| Polyunsaturated | 0.7 | g | 5.4% |
| Omega-3 | 0.21 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.49 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.11 | mg |
| Selen | 21.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.163 | mg | 13.6% |
| vitamin B2 | 0.052 | mg | 4.0% |
| vitamin B3 | 1.76 | mg | 11.0% |
| vitamin B6 | 0.051 | mg | 3.0% |
| vitamin B9 | 22 | mcg | 5.5% |
| vitamin E | 0.11 | mg | 0.7% |
| vitamin K | 0.9 | mcg | 0.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 18 | mg | 1.8% |
| iron | 1.36 | mg | 7.6% |
| magnesium | 29 | mg | 7.2% |
| phosphorus | 96 | mg | 13.7% |
| potassium | 101 | mg | 3.9% |
| sodium | 534 | mg | 23.2% |
| zinc | 0.88 | mg | 8.0% |
| copper | 0.163 | mg | 18.1% |
| manganese | 0.54 | mg | 23.5% |
| selenium | 21.5 | mcg | 39.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 227 | mg | 32.4% | 76% |
| Isoleucine | 404 | mg | 28.9% | 72% |
| Leucine | 735 | mg | 26.9% | 64% |
| Lysine limiting | 251 | mg | 12.0% | 28% |
| Methionine | 413 | mg | 39.3% | 96% |
| Phenylalanine | 820 | mg | 46.9% | 107% |
| Threonine | 301 | mg | 28.7% | 64% |
| Tryptophan | 124 | mg | 44.3% | 100% |
| Valine | 456 | mg | 25.1% | 61% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng