Bánh Bagel

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Bánh bagel trắng loại thường, không bổ sung vi chất, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Bagel — ảnh 1

Bánh mì hình vòng đặc ruột, dai, được luộc trước khi nướng, thường được nướng lại rồi ăn với phô mai kem hoặc bơ, hoặc dùng làm bánh kẹp. Một chiếc bagel 100 g cung cấp khoảng 275 kcal, 10,5 g protein và 53 g carbohydrate, tương đương khoảng ba đến bốn lát bánh mì trắng, và là nguồn selen dồi dào, với khoảng 530 mg natri. Bagel ở tiệm bánh thường nặng từ 110 đến 130 g, vì vậy hãy cân chiếc bánh của bạn.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 10.5g (16.0%)
Fat: 1.6g (2.4%)
Carbs: 53.4g (81.5%)
Chất xơ: 2.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein10.5g18.8%
Chất béo1.6g2.3%
Carb53.4g17.8%
Đường đơn18.69gƯớc tính
Carb phức32.41gƯớc tính
Chất xơ2.3g9.2%
Nước33g1.3%
Calo27512.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
72

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.22g1.1%
Monounsaturated0.13g0.5%
Polyunsaturated0.7g5.4%
Omega-30.21gƯớc tính
Omega-60.49gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.11mg
Selen21.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.163mg13.6%
vitamin B20.052mg4.0%
vitamin B31.76mg11.0%
vitamin B60.051mg3.0%
vitamin B922mcg5.5%
vitamin E0.11mg0.7%
vitamin K0.9mcg0.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium18mg1.8%
iron1.36mg7.6%
magnesium29mg7.2%
phosphorus96mg13.7%
potassium101mg3.9%
sodium534mg23.2%
zinc0.88mg8.0%
copper0.163mg18.1%
manganese0.54mg23.5%
selenium21.5mcg39.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 227mg32.4%76%
Isoleucine 404mg28.9%72%
Leucine 735mg26.9%64%
Lysine limiting251mg12.0%28%
Methionine 413mg39.3%96%
Phenylalanine 820mg46.9%107%
Threonine 301mg28.7%64%
Tryptophan 124mg44.3%100%
Valine 456mg25.1%61%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này