Bánh mì tròn

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Bánh mì trắng tròn hoặc bánh mì ổ nhỏ loại thường, giá trị tính theo sản phẩm bán ra.

Bread Roll — ảnh 1

Bánh mì tròn trắng mềm ủ men làm từ bột mì, dùng để làm bánh burger, hot dog và bánh mì kẹp hoặc ăn kèm bữa ăn. Một chiếc bánh 50 g cung cấp khoảng 140 kcal, 5 g protein và 2 g chất béo, cùng một ít selen và thiamin nhưng ít chất xơ, và khoảng 3,6 g đường. Các giá trị được tính cho bột mì không bổ sung vi chất; bánh bán ở Mỹ và một số nước khác có bổ sung sắt và vitamin nhóm B, nên nhãn của chúng ghi nhiều hơn.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 9.8g (15.4%)
Fat: 3.9g (6.1%)
Carbs: 50.1g (78.5%)
Chất xơ: 1.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein9.8g17.5%
Chất béo3.9g5.6%
Carb50.1g16.7%
Đường đơn17.54gƯớc tính
Carb phức30.76gƯớc tính
Chất xơ1.8g7.2%
Nước34g1.4%
Calo27912.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
61

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.84g4.2%
Monounsaturated0.75g3.0%
Polyunsaturated1.78g13.7%
Omega-30.534gƯớc tính
Omega-61.246gƯớc tính
Trans0.03g1.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.3mg
Vitamin E0.27mg
Selen27.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A29mcg3.2%
vitamin B10.24mg20.0%
vitamin B20.087mg6.7%
vitamin B31.93mg12.1%
vitamin B60.063mg3.7%
vitamin B922mcg5.5%
vitamin B120.2mcg8.3%
vitamin C1.3mg1.4%
vitamin E0.27mg1.8%
vitamin K4.8mcg4.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium144mg14.4%
iron1.26mg7.0%
magnesium23mg5.8%
phosphorus101mg14.4%
potassium122mg4.7%
sodium494mg21.5%
zinc0.73mg6.6%
copper0.109mg12.1%
manganese0.512mg22.3%
selenium27.2mcg49.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 209mg29.9%75%
Isoleucine 375mg26.8%71%
Leucine 681mg24.9%64%
Lysine limiting235mg11.2%28%
Methionine 383mg36.5%95%
Phenylalanine 755mg43.1%105%
Threonine 276mg26.3%63%
Tryptophan 113mg40.4%98%
Valine 423mg23.2%60%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này