Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh mì trắng tròn hoặc bánh mì ổ nhỏ loại thường, giá trị tính theo sản phẩm bán ra.
Bánh mì tròn trắng mềm ủ men làm từ bột mì, dùng để làm bánh burger, hot dog và bánh mì kẹp hoặc ăn kèm bữa ăn. Một chiếc bánh 50 g cung cấp khoảng 140 kcal, 5 g protein và 2 g chất béo, cùng một ít selen và thiamin nhưng ít chất xơ, và khoảng 3,6 g đường. Các giá trị được tính cho bột mì không bổ sung vi chất; bánh bán ở Mỹ và một số nước khác có bổ sung sắt và vitamin nhóm B, nên nhãn của chúng ghi nhiều hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 9.8g | 17.5% |
| Chất béo | 3.9g | 5.6% |
| Carb | 50.1g | 16.7% |
| Đường đơn | 17.54g | Ước tính |
| Carb phức | 30.76g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.8g | 7.2% |
| Nước | 34g | 1.4% |
| Calo | 279 | 12.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.84 | g | 4.2% |
| Monounsaturated | 0.75 | g | 3.0% |
| Polyunsaturated | 1.78 | g | 13.7% |
| Omega-3 | 0.534 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.246 | g | Ước tính |
| Trans | 0.03 | g | 1.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.3 | mg |
| Vitamin E | 0.27 | mg |
| Selen | 27.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 29 | mcg | 3.2% |
| vitamin B1 | 0.24 | mg | 20.0% |
| vitamin B2 | 0.087 | mg | 6.7% |
| vitamin B3 | 1.93 | mg | 12.1% |
| vitamin B6 | 0.063 | mg | 3.7% |
| vitamin B9 | 22 | mcg | 5.5% |
| vitamin B12 | 0.2 | mcg | 8.3% |
| vitamin C | 1.3 | mg | 1.4% |
| vitamin E | 0.27 | mg | 1.8% |
| vitamin K | 4.8 | mcg | 4.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 144 | mg | 14.4% |
| iron | 1.26 | mg | 7.0% |
| magnesium | 23 | mg | 5.8% |
| phosphorus | 101 | mg | 14.4% |
| potassium | 122 | mg | 4.7% |
| sodium | 494 | mg | 21.5% |
| zinc | 0.73 | mg | 6.6% |
| copper | 0.109 | mg | 12.1% |
| manganese | 0.512 | mg | 22.3% |
| selenium | 27.2 | mcg | 49.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 209 | mg | 29.9% | 75% |
| Isoleucine | 375 | mg | 26.8% | 71% |
| Leucine | 681 | mg | 24.9% | 64% |
| Lysine limiting | 235 | mg | 11.2% | 28% |
| Methionine | 383 | mg | 36.5% | 95% |
| Phenylalanine | 755 | mg | 43.1% | 105% |
| Threonine | 276 | mg | 26.3% | 63% |
| Tryptophan | 113 | mg | 40.4% | 98% |
| Valine | 423 | mg | 23.2% | 60% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng