Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh mì baguette trắng kiểu Pháp, không bổ sung vi chất, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Ổ bánh mì Pháp dài, vỏ giòn, làm từ bột mì trắng, nước, men và muối, được ăn kèm bữa ăn, với phô mai hoặc xẻ đôi làm bánh kẹp. Một miếng 60 g, khoảng một phần tư ổ baguette tiêu chuẩn 250 g, cung cấp khoảng 165 kcal, 6,5 g protein, ít chất béo và chất xơ, cùng một lượng selen đáng kể. Mỗi miếng chứa khoảng 360 mg natri và có chỉ số đường huyết rất cao, cao hơn hầu hết các loại bánh mì khác.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 10.8g | 19.3% |
| Chất béo | 2.4g | 3.4% |
| Carb | 51.9g | 17.3% |
| Đường đơn | 18.16g | Ước tính |
| Carb phức | 31.54g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.2g | 8.8% |
| Nước | 33g | 1.3% |
| Calo | 272 | 12.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.53 | g | 2.7% |
| Monounsaturated | 0.36 | g | 1.4% |
| Polyunsaturated | 0.86 | g | 6.6% |
| Omega-3 | 0.258 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.602 | g | Ước tính |
| Trans | 0.01 | g | 0.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.21 | mg |
| Selen | 28.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.249 | mg | 20.8% |
| vitamin B2 | 0.09 | mg | 6.9% |
| vitamin B3 | 2 | mg | 12.5% |
| vitamin B6 | 0.107 | mg | 6.3% |
| vitamin B9 | 22 | mcg | 5.5% |
| vitamin E | 0.21 | mg | 1.4% |
| vitamin K | 0.7 | mcg | 0.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 52 | mg | 5.2% |
| iron | 1.3 | mg | 7.2% |
| magnesium | 32 | mg | 8.0% |
| phosphorus | 105 | mg | 15.0% |
| potassium | 117 | mg | 4.5% |
| sodium | 602 | mg | 26.2% |
| zinc | 1.04 | mg | 9.5% |
| copper | 0.152 | mg | 16.9% |
| manganese | 0.577 | mg | 25.1% |
| selenium | 28.6 | mcg | 52.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 230 | mg | 32.9% | 75% |
| Isoleucine | 412 | mg | 29.4% | 71% |
| Leucine | 749 | mg | 27.4% | 64% |
| Lysine limiting | 259 | mg | 12.3% | 28% |
| Methionine | 422 | mg | 40.2% | 95% |
| Phenylalanine | 830 | mg | 47.4% | 105% |
| Threonine | 304 | mg | 29.0% | 63% |
| Tryptophan | 124 | mg | 44.3% | 97% |
| Valine | 465 | mg | 25.5% | 60% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng