Bánh mì baguette

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Bánh mì baguette trắng kiểu Pháp, không bổ sung vi chất, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Baguette — ảnh 1

Ổ bánh mì Pháp dài, vỏ giòn, làm từ bột mì trắng, nước, men và muối, được ăn kèm bữa ăn, với phô mai hoặc xẻ đôi làm bánh kẹp. Một miếng 60 g, khoảng một phần tư ổ baguette tiêu chuẩn 250 g, cung cấp khoảng 165 kcal, 6,5 g protein, ít chất béo và chất xơ, cùng một lượng selen đáng kể. Mỗi miếng chứa khoảng 360 mg natri và có chỉ số đường huyết rất cao, cao hơn hầu hết các loại bánh mì khác.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 10.8g (16.6%)
Fat: 2.4g (3.7%)
Carbs: 51.9g (79.7%)
Chất xơ: 2.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein10.8g19.3%
Chất béo2.4g3.4%
Carb51.9g17.3%
Đường đơn18.16gƯớc tính
Carb phức31.54gƯớc tính
Chất xơ2.2g8.8%
Nước33g1.3%
Calo27212.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
95

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.53g2.7%
Monounsaturated0.36g1.4%
Polyunsaturated0.86g6.6%
Omega-30.258gƯớc tính
Omega-60.602gƯớc tính
Trans0.01g0.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.21mg
Selen28.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.249mg20.8%
vitamin B20.09mg6.9%
vitamin B32mg12.5%
vitamin B60.107mg6.3%
vitamin B922mcg5.5%
vitamin E0.21mg1.4%
vitamin K0.7mcg0.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium52mg5.2%
iron1.3mg7.2%
magnesium32mg8.0%
phosphorus105mg15.0%
potassium117mg4.5%
sodium602mg26.2%
zinc1.04mg9.5%
copper0.152mg16.9%
manganese0.577mg25.1%
selenium28.6mcg52.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 230mg32.9%75%
Isoleucine 412mg29.4%71%
Leucine 749mg27.4%64%
Lysine limiting259mg12.3%28%
Methionine 422mg40.2%95%
Phenylalanine 830mg47.4%105%
Threonine 304mg29.0%63%
Tryptophan 124mg44.3%97%
Valine 465mg25.5%60%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này