Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Sốt barbecue vị ngọt làm từ cà chua, giá trị tính trên 100 ml.
Sốt barbecue là loại sốt đặc, ngọt làm từ cà chua, đường hoặc mật mía, giấm và gia vị, được phết lên thịt nướng và sườn hoặc dùng làm nước chấm. Một khẩu phần 30 ml, khoảng hai muỗng canh, chứa khoảng 59 kcal và 14 g carbohydrate, trong đó khoảng 11,5 g là đường, cùng khoảng 355 mg natri. Phần lớn năng lượng của nó đến từ đường bổ sung, và các thương hiệu khác nhau rất nhiều về cả lượng đường lẫn lượng muối.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.9g | 1.6% |
| Chất béo | 0.7g | 1.0% |
| Carb | 46.9g | 15.6% |
| Đường đơn | 16.41g | Ước tính |
| Carb phức | 29.48g | Ước tính |
| Chất xơ | 1g | 4.0% |
| Nước | 63g | 2.5% |
| Calo | 198 | 8.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.05 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.12 | g | 0.9% |
| Omega-3 | 0.036 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.084 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.7 | mg |
| Vitamin E | 0.92 | mg |
| Selen | 1.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 13 | mcg | 1.4% |
| vitamin B1 | 0.026 | mg | 2.2% |
| vitamin B2 | 0.064 | mg | 4.9% |
| vitamin B3 | 0.69 | mg | 4.3% |
| vitamin B6 | 0.086 | mg | 5.1% |
| vitamin B9 | 2 | mcg | 0.5% |
| vitamin C | 0.7 | mg | 0.8% |
| vitamin E | 0.92 | mg | 6.1% |
| vitamin K | 2.1 | mcg | 1.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 38 | mg | 3.8% |
| iron | 0.74 | mg | 4.1% |
| magnesium | 15 | mg | 3.8% |
| phosphorus | 23 | mg | 3.3% |
| potassium | 267 | mg | 10.3% |
| sodium | 1181 | mg | 51.3% |
| zinc | 0.2 | mg | 1.8% |
| copper | 0.083 | mg | 9.2% |
| manganese | 0.145 | mg | 6.3% |
| selenium | 1.5 | mcg | 2.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 16 | mg | 2.3% | 83% |
| Isoleucine | 20 | mg | 1.4% | 56% |
| Leucine limiting | 27 | mg | 1.0% | 37% |
| Lysine | 29 | mg | 1.4% | 50% |
| Methionine | 17 | mg | 1.6% | 62% |
| Phenylalanine | 42 | mg | 2.4% | 85% |
| Threonine | 29 | mg | 2.8% | 97% |
| Tryptophan | 7 | mg | 2.5% | 88% |
| Valine | 20 | mg | 1.1% | 42% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng