Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Tép tỏi sống.
Tỏi là loại củ thuộc họ hành, dùng sống hoặc nấu chín với lượng nhỏ để tạo hương vị cho món ăn. Tính trên 100 g, tỏi giàu vitamin B6, mangan và vitamin C, nhưng một tép tỏi chỉ nặng khoảng 3 g, nên một khẩu phần điển hình 6 g gồm hai tép chỉ bổ sung dưới 10 kcal và rất ít dưỡng chất. Mùi hăng đặc trưng của tỏi đến từ allicin, chất hình thành khi tép tỏi bị nghiền hoặc băm.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 6.4g | 11.4% |
| Chất béo | 0.5g | 0.7% |
| Carb | 33.1g | 11.0% |
| Đường đơn | 11.58g | Ước tính |
| Carb phức | 19.41g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.1g | 8.4% |
| Nước | 59g | 2.3% |
| Calo | 149 | 6.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.25 | g | 1.9% |
| Omega-3 | 0.075 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.175 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 31.2 | mg |
| Vitamin E | 0.08 | mg |
| Selen | 14.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.2 | mg | 16.7% |
| vitamin B2 | 0.11 | mg | 8.5% |
| vitamin B3 | 0.7 | mg | 4.4% |
| vitamin B6 | 1.235 | mg | 72.6% |
| vitamin B9 | 3 | mcg | 0.8% |
| vitamin C | 31.2 | mg | 34.7% |
| vitamin E | 0.08 | mg | 0.5% |
| vitamin K | 1.7 | mcg | 1.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 181 | mg | 18.1% |
| iron | 1.7 | mg | 9.4% |
| magnesium | 25 | mg | 6.3% |
| phosphorus | 153 | mg | 21.9% |
| potassium | 401 | mg | 15.4% |
| sodium | 17 | mg | 0.7% |
| zinc | 1.16 | mg | 10.5% |
| copper | 0.299 | mg | 33.2% |
| manganese | 1.672 | mg | 72.7% |
| selenium | 14.2 | mcg | 25.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 113 | mg | 16.1% | 83% |
| Isoleucine | 217 | mg | 15.5% | 85% |
| Leucine limiting | 308 | mg | 11.3% | 59% |
| Lysine | 273 | mg | 13.0% | 67% |
| Methionine | 141 | mg | 13.4% | 72% |
| Phenylalanine | 264 | mg | 15.1% | 75% |
| Threonine | 157 | mg | 15.0% | 74% |
| Tryptophan | 66 | mg | 23.6% | 117% |
| Valine | 291 | mg | 16.0% | 85% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng