Giá trị dinh dưỡng trung bình
Mì ống làm từ lúa mì như spaghetti, giá trị dinh dưỡng tính theo mì đã nấu, không tăng cường vi chất, không muối.
Mì Ý khô được làm từ lúa mì, thường là bột semolina durum, và nước, được luộc chín trước khi ăn. Một khẩu phần 180 g đã nấu chín cung cấp khoảng 285 kcal, chủ yếu từ tinh bột, và 10 g protein, cùng phần lớn nhu cầu selen hằng ngày, lượng này thay đổi tùy theo đất trồng lúa mì. Hầu hết mì Ý ở Mỹ được bổ sung sắt và vitamin nhóm B; các số liệu trên là cho mì không bổ sung. Khoảng 75 g mì khô khi nấu chín cho ra 180 g.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5.8g | 10.4% |
| Chất béo | 0.9g | 1.3% |
| Carb | 30.9g | 10.3% |
| Đường đơn | 10.81g | Ước tính |
| Carb phức | 18.29g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.8g | 7.2% |
| Nước | 62g | 2.5% |
| Calo | 158 | 7.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.18 | g | 0.9% |
| Monounsaturated | 0.13 | g | 0.5% |
| Polyunsaturated | 0.33 | g | 2.5% |
| Omega-3 | 0.099 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.231 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.06 | mg |
| Selen | 26.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.02 | mg | 1.7% |
| vitamin B2 | 0.02 | mg | 1.5% |
| vitamin B3 | 0.4 | mg | 2.5% |
| vitamin B6 | 0.049 | mg | 2.9% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin E | 0.06 | mg | 0.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 7 | mg | 0.7% |
| iron | 0.5 | mg | 2.8% |
| magnesium | 18 | mg | 4.5% |
| phosphorus | 58 | mg | 8.3% |
| potassium | 44 | mg | 1.7% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.51 | mg | 4.6% |
| copper | 0.1 | mg | 11.1% |
| manganese | 0.322 | mg | 14.0% |
| selenium | 26.4 | mcg | 48.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 132 | mg | 18.9% | 83% |
| Isoleucine | 228 | mg | 16.3% | 76% |
| Leucine | 440 | mg | 16.1% | 72% |
| Lysine limiting | 133 | mg | 6.3% | 28% |
| Methionine | 178 | mg | 17.0% | 77% |
| Phenylalanine | 405 | mg | 23.1% | 99% |
| Threonine | 206 | mg | 19.6% | 82% |
| Tryptophan | 83 | mg | 29.6% | 126% |
| Valine | 262 | mg | 14.4% | 66% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng