Mì Ý

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Mì ống làm từ lúa mì như spaghetti, giá trị dinh dưỡng tính theo mì đã nấu, không tăng cường vi chất, không muối.

Pasta — ảnh 1

Mì Ý khô được làm từ lúa mì, thường là bột semolina durum, và nước, được luộc chín trước khi ăn. Một khẩu phần 180 g đã nấu chín cung cấp khoảng 285 kcal, chủ yếu từ tinh bột, và 10 g protein, cùng phần lớn nhu cầu selen hằng ngày, lượng này thay đổi tùy theo đất trồng lúa mì. Hầu hết mì Ý ở Mỹ được bổ sung sắt và vitamin nhóm B; các số liệu trên là cho mì không bổ sung. Khoảng 75 g mì khô khi nấu chín cho ra 180 g.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 5.8g (15.4%)
Fat: 0.9g (2.4%)
Carbs: 30.9g (82.2%)
Chất xơ: 1.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein5.8g10.4%
Chất béo0.9g1.3%
Carb30.9g10.3%
Đường đơn10.81gƯớc tính
Carb phức18.29gƯớc tính
Chất xơ1.8g7.2%
Nước62g2.5%
Calo1587.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
49

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.18g0.9%
Monounsaturated0.13g0.5%
Polyunsaturated0.33g2.5%
Omega-30.099gƯớc tính
Omega-60.231gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.06mg
Selen26.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.02mg1.7%
vitamin B20.02mg1.5%
vitamin B30.4mg2.5%
vitamin B60.049mg2.9%
vitamin B97mcg1.8%
vitamin E0.06mg0.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium7mg0.7%
iron0.5mg2.8%
magnesium18mg4.5%
phosphorus58mg8.3%
potassium44mg1.7%
sodium1mg0.0%
zinc0.51mg4.6%
copper0.1mg11.1%
manganese0.322mg14.0%
selenium26.4mcg48.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 132mg18.9%83%
Isoleucine 228mg16.3%76%
Leucine 440mg16.1%72%
Lysine limiting133mg6.3%28%
Methionine 178mg17.0%77%
Phenylalanine 405mg23.1%99%
Threonine 206mg19.6%82%
Tryptophan 83mg29.6%126%
Valine 262mg14.4%66%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này