Đậu gà

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu gà, giá trị dinh dưỡng tính cho đậu gà khô luộc không muối.

Chickpeas — ảnh 1

Đậu gà là loại đậu ăn nguyên hạt trong salad và món hầm, nghiền thành hummus, hoặc ngâm và xay để làm falafel. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 245 kcal, 13 g protein và 11 g chất xơ, và rất giàu mangan, folate và đồng, cùng lượng sắt, kẽm và phốt pho hữu ích. Đậu gà chứa nhiều chất béo hơn hầu hết các loại đậu khác, khoảng 2,6 g trên 100 g, chủ yếu là chất béo không bão hòa. Đậu gà khô tăng hơn gấp đôi trọng lượng khi nấu chín.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.9g (22.9%)
Fat: 2.6g (6.7%)
Carbs: 27.4g (70.4%)
Chất xơ: 7.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.9g15.9%
Chất béo2.6g3.7%
Carb27.4g9.1%
Đường đơn9.59gƯớc tính
Carb phức10.21gƯớc tính
Chất xơ7.6g30.4%
Nước60g2.4%
Calo1647.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
28

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.27g1.4%
Monounsaturated0.58g2.3%
Polyunsaturated1.16g8.9%
Omega-30.348gƯớc tính
Omega-60.812gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.3mg
Vitamin E0.35mg
Selen3.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.116mg9.7%
vitamin B20.063mg4.8%
vitamin B30.53mg3.3%
vitamin B60.139mg8.2%
vitamin B9172mcg43.0%
vitamin C1.3mg1.4%
vitamin E0.35mg2.3%
vitamin K4mcg3.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium49mg4.9%
iron2.89mg16.1%
magnesium48mg12.0%
phosphorus168mg24.0%
potassium291mg11.2%
sodium7mg0.3%
zinc1.53mg13.9%
copper0.352mg39.1%
manganese1.03mg44.8%
selenium3.7mcg6.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 244mg34.9%134%
Isoleucine 380mg27.1%111%
Leucine 631mg23.1%91%
Lysine 593mg28.2%108%
Methionine 235mg22.4%90%
Phenylalanine 695mg39.7%149%
Threonine 329mg31.3%115%
Tryptophan 85mg30.4%113%
Valine limiting372mg20.4%82%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này